Damien Sandow

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Damien Sandow
Damien Sandow in April 2016.jpg
Damien Sandow vào tháng 4 năm 2016
Tên khai sinhAaron Steven Haddad[1][2]
Sinh3 tháng 4, 1982 (37 tuổi)
Worcester, Massachusetts, United States[3]
Nơi cư trúDetroit, Michigan, United States[3]
Sự nghiệp đấu vật chuyên nghiệp
Tên trên võ đàiAaron Stevens[3]
Aron Rex
Damien Mizdow[4]
Damien Sandow[5]
Easter Bunny[6]
Idol Stevens[3]
Macho Mandow[7]
Chiều cao quảng cáo6 ft 4 in (1,93 m)[5]
Cân nặng quảng cáo247 lb (112 kg)[5]
Quảng cáo tạiPalo Alto, California
Huấn luyện bởiChaotic Wrestling[3]
Killer Kowalski[3]
Ra mắt lần đầu23/6/2001[1]

Aaron Steven Haddad (sinh ngày 3 tháng 8 năm 1982) là một đô vật chuyên nghiệp người Mỹ. Anh có tên võ đài khi làm việc ở WWEDamien Sandow.[1][2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â “Damien Sandow Biography”. SLAM! Wrestling. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2013. 
  2. ^ a ă “Damien Sandow - The Internet Wrestling Database profile”. The Internet Wrestling Database. Truy cập ngày 31 tháng 10 năm 2012. 
  3. ^ a ă â b c d “Damien Sandow”. Online World of Wrestling. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 20 tháng 12 năm 2010. 
  4. ^ “Power Rankings: Nov. 22, 2014”. WWE. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2014. 
  5. ^ a ă â “Damien Sandow”. WWE. Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2012. 
  6. ^ “Vengeance 2003”. Pro Wrestling History. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 11 năm 2010. Truy cập ngày 20 tháng 12 năm 2010. 
  7. ^ “The Ascension def. 'The Mega Powers'. WWE. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]