Danh sách đĩa nhạc của iKON

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Danh sách đĩa nhạc của iKON
Album phòng thu1
Album trực tiếp1
Video âm nhạc15
Đĩa đơn9
Video albums4

Danh sách đĩa nhạc của nhóm nhạc nam Hàn Quốc iKON gồm 1 album phòng thu, 7 đĩa đơn và 7 MV ca nhạc.

Album[sửa | sửa mã nguồn]

Album phòng thu[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Chi tiết Thứ hạng cao nhất Doanh số
HQ
[1]
NB
[2]
ĐL
[3]
Mỹ
Heat

[4]
Mỹ
World

[5]
Welcome Back 1 26 1 3
1 3 1 23 2
"—" chỉ ra các đĩa không xếp hạng hoặc không phát hành tại khu vực đó.

Album trực tiếp[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Chi tiết Thứ hạng cao nhất Doanh số
HQ
[8]
NB
[9]
ĐL
[10]
2016 iKON - iKONcert Showtime Tour in Seoul Live CD 3 104 2

Album video[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Chi tiết Thứ hạng
cao nhất
Doanh số
NB
[13]
2016 iKon Season's Greetings 25
2015-2016 iKoncert 'Showtime' in Seoul Live DVD
iKONcert 2016 Showtime Tour in Japan
  • Phát hành: 22 tháng 6 năm 2016 (JPN)
  • Hãng đĩa: YG Entertainment
  • Định dạng: DVD, Blu-ray
3 (DVD)
3 (Blu-ray)
Kony's Summertime
  • Phát hành: 3 tháng 8 năm 2016(JPN)
  • Hãng đĩa: YG Entertainment, YGEX
  • Định dạng: DVD
2

Đĩa đơn[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Thứ hạng cao nhất Doanh số Album
HQ
[17]
NB Mỹ
World

[18]
Oricon
[19]
Billboard
[20]
Tiếng Hàn
2013 "Just Another Boy" (Team B) 44 WIN: Final Battle
"Climax" (Team B) 17
2014 "기다려 (Wait for Me)" (Team B) 32
"Long Time No See" (Team B) Không có
"Sinosijak" (Team B)
2015 "취향저격 (My Type)" 1 3 Welcome Back
"리듬 타 (Rhythm Ta)" 5 11
"Airplane" 7 21
"이리오너라 (Anthem)" (B.I & Bobby) 6 4
"지못미 (Apology)" 1 3
"왜 또 (What's Wrong?)" 12 14
"덤앤더머 (Dumb & Dumber)" 4 7
2016 "오늘 모해 (#WYD)" 3 6 Non-Album Single
Tiếng Nhật
2016 "Dumb & Dumber" 1 1
  • NB: 114,653 (physical format)[32] (Gold)[33]
DUMB & DUMBER

"—" chỉ ra các đĩa không xếp hạng hoặc không phát hành tại khu vực đó.

Các bài hát khác[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Thứ hạng
cao nhất
Doanh số Album
HQ
[34]
Mỹ
World

[18]
2015 "오늘따라 (Today)" 11 Welcome Back
"Welcome Back" 13
"솔직하게 (M.U.P)" 15
"I Miss You So Bad" (아니라고) 7 17
"Rhythm Ta Remix" (Rock Ver.) 157
2016 "사랑인걸 (It's Love)"
(Bobby, Koo Junhoe, Kim DongHyuk)
20 Two Yoo Project- Sugarman Part 14

Video âm nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Đạo diễn
Tiếng Hàn
2015 "취향저격 (My Type)" Sa Min Han[40]
"리듬 타 (Rhythm Ta)" Không có
"Airplane"
"이리오너라 (Anthem)"
"지못미 (Apology)" Sa Min Han[40]
"왜 또 (What's Wrong?)"
"덤앤더머 (Dumb & Dumber)" Không có
2016 "오늘 모해 (#WYD)" Sa Min Han[40]
2017 Bling Bling
벌떼 (B-Day)
Tiếng Nhật
2016 "Rhythm Ta" Không có
"Apology"
"What's Wrong?"
"Dumb & Dumber"
"Anthem (Remix)"
"Sinosijak (Remix)"
"#WYD"

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^
  2. ^
  3. ^ “(Half album = Comprehensive Weekly Top 20: 2015/10/16-2015/10/22) + (Full album = Comprehensive Weekly Top 20: 2015/12/18-2015/12/24)” (bằng tiếng Trung Quốc). G-Music. Ngày 26 tháng 10 năm 2015. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2015. 
  4. ^ “Billboard's Heatseekers Albums Chart: Full Album - Welcome Back”. Billboard. Billboard. Ngày 5 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2016. 
  5. ^
  6. ^ Cumulative Physical sales for "Welcome Back" in Korea:
  7. ^ Cumulative sales for "Welcome Back" in Japan:
  8. ^ “Gaon Chart Week 19 - 2016”. Gaon Chart. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2016. 
  9. ^ “2016 Oricon Chart - May - Week 3”. Oricon Style (bằng tiếng Nhật). Oricon Inc. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2016. 
  10. ^ “Dates taken from Weekly Top 20: 2016/05/27 - 2016/06/02”. G-Music. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2016. 
  11. ^ “2016 Gaon Album Chart - September”. Gaon Chart (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2016. 
  12. ^ “2016 Oricon Chart - May - Week 3”. Oricon Style (bằng tiếng Nhật). Oricon Inc. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2016. 
  13. ^ “Oricon - iKON Chart History” (bằng tiếng Nhật). Oricon. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2016. 
  14. ^ “오리콘 위클리 싱글/앨범/DVD/블루레이 차트 1~100위 (갱신완료) - Oricon Chart - December 2016 - Week 4”. Oricon. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2016. 
  15. ^ iKoncert 2016 Showtime Tour in Japan Sales:
  16. ^ “2016 Oricon Albums Chart – August Week 2”. Oricon. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2016. 
  17. ^
  18. ^ a ă “Billboard's World Digital Singles Chart: Singles - My Type”. Billboard. Billboard. Ngày 23 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 23 tháng 9 năm 2015. 
  19. ^
  20. ^ “Billboard's Japan Hot 100 Singles Chart: Dumb & Dumber”. Billboard. Truy cập ngày 13 tháng 2 năm 2016. 
  21. ^ Just Another Boy Sales:
  22. ^ Climax Sales:
  23. ^ "기다려 (Wait for me)" Sales:
  24. ^ Tổng doanh số của "My Type (취향저격)":
  25. ^ Tổng doanh số của "Rhythm Ta":
  26. ^ Tổng doanh số của "Airplane":
  27. ^ Tổng doanh số của "Anthem":
  28. ^ Tổng doanh số của "Apology":
  29. ^ Tổng doanh số của "What's Wrong?":
  30. ^ Tổng doanh số của "Dumb & Dumber":
  31. ^ Tổng doanh số của "오늘 모해 (#WYD)":
  32. ^ “【ビルボード】iKON「DUMB & DUMBER」114,653枚売り上げ、初登場でJAPAN HOT100総合首位”. Billboard Japan. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2016. 
  33. ^ “ゴールドディスク認定”. RIAJ. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2016. 
  34. ^
  35. ^ "오늘따라 (Today)" Sales:
  36. ^ a ă "오늘따라 (Today)" & Welcome Back Sales:
  37. ^ Tổng doanh số của "I Miss You So Bad":
  38. ^ “2015 Gaon Download Chart - Week 53”. Gaon Music Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2016. 
  39. ^ “Gaon Download Chart - January 2016”. Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2016. 
  40. ^ a ă â “Film Director/Sa Min Han”. dextor-lab. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2016.