Danh sách các trại tập trung của Đức Quốc Xã

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Dưới đây là danh sách từng phần các trại tập trung của Đức Quốc Xã được dựng lên khắp châu Âu trong thời Thế chiến thứ haiHolocaust. Một danh sách đầy đủ hơn đã được lập ra năm 1967 bởi Bộ Tư pháp Đức gồm khoảng 1.200 trại và phân trại ở các nước châu Âu do Đức Quốc Xã chiếm đóng,[1] trong khi Jewish Virtual Library[2] viết: "Có ước tính là Đức Quốc Xã đã lập ra 15.000 trại (tập trung) ở các nước bị chiếm đóng."[3] Phần lớn các trại này đã bị phá hủy.

Những trại cuối cùng do Đức Quốc Xã lập ra phần lớn là từ năm 1939 tới 1942, nhằm mục đích giam các nhóm lớn tù nhân mà không đưa ra xét xử trước tòa án, trong đó có các người Do Thái, người Di-gan, người Slav, tù binh cùng nhiều người khác, bị chính quyền chiếm đóng không ưa. Trong quan điểm lịch sử (historiography) hiện đại, cụm từ trại tập trung đề cập tới một nơi đối xử tàn tệ, để cho đói, bắt lao động cưỡng bách, và giết người.

Một số dữ liệu trong bảng này được lấy từ The War Against the Jews (Chiến tranh chống người Do Thái) của Lucy Dawidowicz.[4]

Bảng liệt kê[sửa | sửa mã nguồn]

Các trại hủy diệt được đánh dấu màu đỏ lợt, trại tập trung được đánh dấu màu xanh dương lợt, trại lao động được đánh dấu màu xám , trong khi các trại chuyển tiếp và các điểm tập hợp thì không tô màu. Các ghetto của Đức Quốc Xã không đưa vào danh sách này. Theo các dữ liệu trình bày trong bảng bên dưới, ước tính có 4.251.500 người đã chết trong các trại này.

Tên trại Nước (ngày nay) Loại trại Ngày sử dụng Số tù nhân ước tính Số tử vong ước tính Phân trại Trang Web
Alderney Quần đảo Eo Biển Trại lao động tháng 1/1942 – tháng 6/1944 6.000 700 Lager Borkum, Lager Helgoland, Lager Norderney, Lager Sylt [2]
Amersfoort Hà Lan Trại tù và trại trung chuyển tháng 8/1941 – tháng 4/1945 35.000 1.000 [3]
Arbeitsdorf Đức Trại lao động 8.4.1942 – 11.10.1942 tối thiểu 600 không
Auschwitz-Birkenau Ba Lan Trại hủy diệt và lao động tháng 4/1940 – tháng 1/1945 tối thiểu 135.000[5] tháng 8/1944 1,100,000 min.[6] out of 6,000,000 rec. arrivals [7] Danh sách 48 phân trại với mô tả tại Auschwitz-Birkenau State Museum [8] [5][6][7][8]
Banjica Serbia Trại tập trung tháng 6/1941 – tháng 9/1944 23.637 3,849[9]
Bardufoss Na Uy Trại tập trung tháng 3/1944 – ???? 800 250
Bełżec Ba Lan Trại hủy diệt tháng 10/1941 – tháng 6/1943 tối thiểu 434.508 [4]
Berga an der Elster (Berga, Thuringia) Đức Trại lao động; phân trại của trại Buchenwald
Bergen-Belsen Đức điểm tập hợp tháng 4/1943 – tháng 4/1945 70.000 2 [5]
Berlin-Marzahn Đức Trước là nơi dừng chân, sau thành trại lao động cho người Di-gan tháng 7/1936 – không [6]
Bernburg Đức điểm tập hợp tháng 4/1942 – tháng 4/1945 100.000 2
Bogdanovka Moldova Trại tập trung 1941 54.000 40.000
Bolzano Ý Chuyển tiếp tháng 7/1944 – tháng 4/1945 11.116
Bredtvet Na Uy Trại tập trung Fall, 1941 – tháng 5/1945 tối thiểu 1.000 ???? không
Breendonk Bỉ Trại tù và lao động 20.9.1940 – tháng 9/1944 tối thiểu 3.532 tối thiểu 391 không [7]
Breitenau Đức "Trước là trại bỏ hoang, sau là trại lao động tháng 6/1933 – tháng 3/1934,
1940–1945
470 – 8.500 [8]
Buchenwald Đức Trại lao động tháng 7/1937 – tháng 4/1945 250.000 56.000 Danh sách các phân trại của trại Buchenwald [9]
Chełmno
(Kulmhof)
Ba Lan Trại hủy diệt tháng 12/1941 – tháng 4/1943,
tháng 4/1944 – tháng 1/1945
tối thiểu 152.000 [10]
Crveni krst Serbia Trại tập trung 1941–1945 30.000 12.300
Dachau Đức Trại lao động tháng 3/1933 – tháng 4/1945 200.000 31.591 Danh sách phân trại của trại Dachau [11]
Drancy Pháp trại tù, trung chuyển 20.8.1941 – 17.8.1944 70.000 3 trại phụ của Paris: trại Austerlitz, Lévitan và Bassano [12]
Falstad Na Uy Trại tù tháng 12/1941 – tháng 5/1945 tối thiểu 200 không [13]
Flößberg (Frohburg) Đức Trại lao động; phân trại Buchenwald tháng 11/1944 – tháng 4/1945 1.904 tối thiểu 235 [14]
Flossenbürg Đức Trại lao động tháng 5/1938 – tháng 4/1945 tối thiểu 100.000 30.000 Danh sách phân trại của trại Flossenbürg [15]
Pháo đài Romainville Pháp Trại tù và trung chuyển 1940 – tháng 8/1944 tối thiểu 8.100 tối thiểu 200 không [16]
Pháo đài VII (Poznań) Ba Lan Trại tập trung, giam giữ, trung chuyển tháng 10/1939 – tháng 4/1944 tối thiểu 18.000 tối thiểu 4.500 [17]
Fossoli Ý Trại tù và trung chuyển 5.12.1943 – tháng 11/1944 none
Grini Na Uy Trại tù 2.5.1941 – tháng 5/1945 19.788 8 Fannrem
Bardufoss
Kvænangen
Gross-Rosen Ba Lan Trại lao động; Nacht und Nebel camp tháng 8/1940 – tháng 2/1945 125.000 40.000 Danh sách phân trại của trại Gross-Rosen [18]
Herzogenbusch
(Vught)
Hà Lan Trại tập trung 1943 – mùa hè 1944 31.000 750 Danh sách phân trại của trại Herzogenbusch [19]
Hinzert Đức Điểm tập hợp và phân trại tháng 7/1940 – 14.000 tối thiểu 302 [20]
Janowska
(Lwów)
Ukraina Ghetto; trại lao động, trung chuyển, trại hủy diệt tháng 9/1941 – tháng 11/1943 tối thiểu 40.000 không [21]
(see "A-Z")
Trại tập trung Jasenovac Croatia Trại hủy diệt người Do Thái, người Serbngười Di-gan[10] 1941–1945 tối thiểu 100.000 min.[11] tối thiểu 100.000[11] Trại tập trung Stara Gradiška, Trại tập trung trẻ em Sisak, Donja Gradina, Jasenovac main [22]
Kaiserwald
(Mežaparks)
Latvia Trại lao động 1942 – 6.8.1944 20.000? 16,
kể cả Eleja-Meitenes
[23]
Kaufering/Landsberg Đức Trại lao động tháng 6/1943 – tháng 4/1945 30.000 tối thiểu 14.500 [24]
Kauen
(Kaunas)
Litva Ghetto và trại giam ???? Prawienischken [25]
Kemna Đức Trại tập trung tháng 6/1933 – tháng 1/1944 4.500 không [26]
Klooga Estonia Trại lao động Mùa hè 1943 – 28.9.1944 2.400
Koldichevo Belarus Trại lao động Mùa hè 1942 – tháng 6/1944 22.000
Langenstein-Zwieberge Đức phân trại của trại Buchenwald tháng 4/1944 – tháng 4/1945 5.000 2.000
Le Vernet Pháp Trại giam 1939–1944
Majdanek
(KZ Lublin)
Ba Lan Trại hủy diệt tháng 7/1941 – tháng 7/1944 78.000 [27]
Malchow Đức Trại lao động và trung chuyển Mùa đông 1943 – 8.5.1945 5.000
Maly Trostenets Belarus Trại hủy diệt tháng 7/1941 – tháng 6/1944 206.500 (chính thức)
65.000
[28]
[29]
Mauthausen-Gusen Áo Trại lao động tháng 8/1938 – tháng 5/1945 195.000 tối thiểu 95.000 Danh sách phân trại của trại Mauthausen [30]
Mechelen Bỉ Trại trung chuyển tháng 7/1942 – tháng 9/1944 25267 min.[12] 300 min.[13] không [31]
Mittelbau-Dora Đức Trại lao động tháng 8/1943 – tháng 4/1945 60.000 tối thiểu 20.000 Danh sách phân trại của trại Mittelbau [32]
Mittelsteine Ba Lan Trại lao động; phân trại của trại Gross-Rosen tháng 8/1944  – tháng 4/1945 300 – 1.000 10 – 20 không [33]
Natzweiler-Struthof (Struthof) Pháp Trại lao động; Nacht und Nebel camp; trại hủy diệt tháng 5/1941 – tháng 9/1944 40.000 25.000 Danh sách phân trại của trại Natzweiler-Struthof [34]
Neuengamme Đức Trại lao động 13.12.1938 – 4.5.1945 106.000 42.900+ Danh sách phân trại của Trại tập trung Neuengamme [35]
Niederhagen Đức Trại tù & Trại lao động tháng 9/1941 – đầu năm 1943 3.900 1.285 không [36]
Oberer Kuhberg Đức Trại tập trung tháng 11/1933 – 1935 0 Trước đây là Căn cứ Bộ binh Gleißelstetten (Pháo đài Ulm) [37]
Ohrdruf Đức Trại tập trung, lao động; Phân trại của trại Buchenwald tháng 11/1944 – tháng 4/1945 11.700 [38]
Oranienburg Đức Trại tập trung sớm tháng 3/1933 – tháng 7/1934 3.000 tối thiểu 16 | [39]
Osthofen Đức Điểm tập hợp tháng 3/1933 – tháng 7/1934
Płaszów Ba Lan Trại lao động tháng 12/1942 – tháng 1/1945 tối thiểu 150.000 tối thiểu 9.000 Danh sách phân trại của trại Kraków-Płaszów
Ravensbrück Đức Trại lao động cho phụ nữ tháng 5/1939 – tháng 4/1945 150.000 tối thiểu 90.000 Danh sách phân trại của trại Ravensbrück [40][41]
Risiera di San Sabba
(Trieste)
Ý Trại giam của cảnh sát tháng 9/1943 – 29.4.1945 25.000 5.000 [42]
Sachsenhausen Đức Trại lao động tháng 7/1936 – tháng 4/1945 tối thiểu 200.000 100.000 Danh sách phân trại của trại Sachsenhausen [43]
Sajmište Serbia Trại hủy diệt tháng 10/1941 – tháng 7/1944 92.000 23.000–47.000
Salaspils Latvia Trại lao động tháng 10/1941 – Mùa hè 1944 2.000 [44]
Skrochowitz
(Skrochovice)
Cộng hòa Séc Trại lao động và trung chuyển tháng /1939 – tháng 12/1939, 1940-1943 1939:700 1939:13 [45]
Sobibor Ba Lan Trại hủy diệt tháng 5/1942 – tháng 10/1943 tối đa 200.000 [46]
Soldau Ba Lan Trại lao động mùa đông 1939/40 – tháng 1/1945 30.000 13.000
Stutthof Ba Lan Trại lao động tháng 9/1939 – tháng 5/1945 110.000 65.000 Danh sách phân trại của trại Stutthof [47]
Theresienstadt
(Terezín)
Cộng hòa Séc Trại trung chuyển và Ghetto tháng 11/1941 – tháng 5/1945 140.000 35.000 min. [48]
Treblinka Ba Lan Trại hủy diệt tháng 7/1942 – tháng 11/1943 870.000 [49]
Vaivara Estonia Trại tập trung và trung chuyển 15.9.1943 – 29.2.1944 20.000 950 22 [50] [51]
Warsaw Ba Lan Trại lao động và hủy diệt 1942–1944 tối đa 400.000 tối đa 200.000
Westerbork Hà Lan Trại trung chuyển tháng 5/1940 – tháng 4/1945 102.000 [52]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ List of concentration camps and their outposts (tiếng Đức)
  2. ^ tạm dịch "Thư viện trên mạng của Do Thái"
  3. ^ Concentration Camp Listing Sourced from Van Eck, Ludo Le livre des Camps. Belgium: Editions Kritak; and Gilbert, Martin Atlas of the Holocaust. New York: William Morrow 1993 ISBN 0-688-12364-3. In this on-line site are the names of 149 camps and 814 subcamps, organized by country.
  4. ^ [1] United States Holocaust Memorial Museum: "Nazi holding camp System"
  5. ^ a ă Franciszek Piper, Construction and Expansion of KL Auschwitz ("Budowa i rozbudowa KL Auschwitz"). The Auschwitz-Birkenau State Museum in Oświęcim, Ba Lan (Państwowe Muzeum Auschwitz-Birkenau w Oświęcimiu), 1999-2010 (tiếng Ba Lan)
  6. ^ a ă Franciszek Piper, Dead victims of KL Auschwitz per nationality and/or profile of deportees ("Liczba uśmierconych w KL Auschwitz ogółem wg narodowości lub kategorii deportowanych"). The Auschwitz-Birkenau State Museum in Oświęcim, Ba Lan, 1999-2010 (tiếng Ba Lan)
  7. ^ a ă Franciszek Piper, Victims of KL Auschwitz ("Liczba ofiar KL Auschwitz"). The Auschwitz-Birkenau State Museum in Oświęcim, Ba Lan, 1999-2010 (tiếng Ba Lan)
  8. ^ a ă List of Subcamps of KL Auschwitz (Podobozy KL Auschwitz). The Auschwitz-Birkenau State Museum in Oświęcim, Ba Lan (Państwowe Muzeum Auschwitz-Birkenau w Oświęcimiu), 1999-2010 (tiếng Ba Lan)
  9. ^ Ramet, Sabrina P., The Three Yugoslavias: State-Building and Legitimation: 1918-2005. Indiana University Press, 2006. (p. 131)
  10. ^ “Jasenovac Camp”. Truy cập 13 tháng 2 năm 2015. 
  11. ^ a ă Stevan K. Pavlowitch (2008). Hitler's new disorder: the Second World War in Yugoslavia. Columbia University Press. tr. 34. ISBN 0-231-70050-4. 
  12. ^ Schram, Laurence (2006). “De cijfers van de deportatie uit Mechelen naar Auschwitz. Perspectieven en denkpistes”. De Belgische tentoonstelling in Auschwitz. Het boek - L'exposition belge à Auschwitz. Le Livre (bằng tiếng Hà Lan). Het Joods Museum voor Deportatie en Verzet. ISBN 978-90-76109-03-9. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2011. 
  13. ^ Mikhman, Dan; Gutman, Israel; Bender, Sara (2005). The encyclopedia of the righteous among the nations: rescuers of Jews during the Holocaust. Belgium. Yad Vashem. 

Thư mục[sửa | sửa mã nguồn]

  • Megargee, Geoffrey P. biên tập (2012). Encyclopedia of Camps and Ghettos, 1933-1945. in association with United States Holocaust Memorial Museum. Bloomington: Indiana University Press. ISBN 978-0253355997. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]