Danh sách quân chủ nhà Chu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Danh sách quân chủ nhà Chu bao gồm những người đứng đầu bộ tộc Chu ở phía tây Trung Quốc tới khi họ Cơ làm thiên tử cai quản thiên hạ và chấm dứt vào năm 249 TCN. Niên đại của những vị quân chủ này được các nguồn sử liệu ghi chép có những điểm không thống nhất.

Nhà Chu[sửa | sửa mã nguồn]

Tây Bá[sửa | sửa mã nguồn]

Quân chủ Tây Bá
Thụy hiệu Tên thật và tên khác
Khí 棄
(Hậu Tắc) 后稷
Bất Truật
不窋
Cúc
Công Lưu
公劉
Khánh Tiết
慶節
Hoàng Phó
皇仆
Sai Phất
差弗
Hủy Du
毀隃
Công Phi
公非
Cao Ngữ
高圉
Á Ngữ
亚圉
Công Thúc Tổ Cám
公叔组绀
Chu Thái Vương
太王
Đản Phụ
亶父
Vương (truy tôn) Quý Lịch
季歷

Tây Chu[sửa | sửa mã nguồn]

Các giả thuyết Vũ Vương 武王 Chu Văn công 周文公(nhiếp chính) Thành Vương 成王 Khang Vương 康王 Chiêu Vương 昭王 Mục Vương 穆王 Cung Vương 恭王 Ý Vương 懿王 Hiếu Vương 孝王 Di Vương 夷王 Lệ Vương 厲王 Thụ mệnh đến Mục Vương 受命至穆王 Vũ Vương đến Cộng Hòa 武王至共和 Năm khắc ân 克殷年
Cổ bản Trúc thư kỷ niên 19 100(mục đầu) 1111 TCN
Sử ký 3 55 37 1046 TCN
Thái Bình ngự lãm dẫn Sử ký 55 25 15 37
Đế vương thế kỷ 7 7 30 26 51 55 20 20 16 133(mục đầu) 281 1122 TCN
Thông giám ngoại kỷ 7 7 30 26 51 55 10 25 15 15 40 133 281 1122 TCN
Thông chí 7 7 30 26 51 55 12 25 15 15 40 133 281 1122 TCN
Hoàng cực kinh thế 7 7 30 26 51 55 12 25 15 16 37 133 281 1122 TCN
Văn hiến thông khảo 7 7 30 26 51 55 12 25 15 12 37 133 281 1122 TCN
Tư trị thông giám tiền biên 7 7 30 26 51 55 12 25 15 12 37 133 281 1122 TCN
Bản nay Trúc thư kỷ niên 6 7 30 26 19 55 12 25 9 8 12 100(+11) 209 1050 TCN
Tân thành tân tạng 3 7 30 26 24 55 12 25 15 12 16 100(+10) 225 1066 TCN
Ngô kì xương 7 7 30 26 51 55 20 17 15 16 37 121 281 1122 TCN
Đinh Sơn 3 7 12 26 19 37 18 20 7 3 37 104(101) 189 1030 TCN
Trần mộng gia 3 20 20 19 38 20 10 10 30 16 100(mục cuối) 186 1027 TCN
Đổng tác tân 7 7 30 26 18 41 16 12 30 46 37 100(mục cuối) 270 1111 TCN
Chương Hồng Chiêu 3 37 26 23 55 16 17 15 7 15 89(mục cuối) 214 1055 TCN
Yetts 3 30 25 19 55 15 3 7 32 20 132(mục mạt) 209 1050 TCN
Chu Pháp Cao 2 24 25 19 23 15 2 15 34 18 100(mục cuối) 177 1018 TCN
Bạch Xuyên Tĩnh 25 35 26 31 17 14 19 39 37 1087 TCN
Lao Cán 3 7 50 15 7 12 185 1025 TCN
Lôi Hải Tông 19 1027 TCN
Cao Bản Hán 19 1027 TCN

Đông Chu[sửa | sửa mã nguồn]

Thụy hiệu Tên Thời gian tại vị
Vua Chu thời Xuân Thu
Chu Bình Vương
周平王
Nghi Cữu
宜臼
770 TCN720 TCN
Chu Hoàn Vương
周桓王
Lâm
719 TCN697 TCN
Chu Trang Vương
周莊王
Đà
696 TCN682 TCN
Chu Ly Vương
周僖王
Hồ Tề
胡齐
681 TCN677 TCN
Chu Huệ Vương
周惠王
Lãng
676 TCN675 TCN
673 TCN652 TCN
Đồi
675 TCN673 TCN
Chu Tương Vương
周襄王
Trịnh
651 TCN619 TCN
Chu Khoảnh Vương
周顷王
Nhâm Thần
壬臣
618 TCN613 TCN
Chu Khuông Vương
周匡王
Ban
612 TCN607 TCN
Chu Định Vương
周定王
Du
606 TCN586 TCN

Vua chư hầu[sửa | sửa mã nguồn]

Xem Danh sách vua chư hầu thời Chu

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]