Danh sách thành phố Syria

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Syria được chia thành các cấp hành chính lần lượt như sau:

  • 14 tỉnh (muhafazah)
    • 64 huyện (mintaqah])
      • 275 phó huyện (nahiyah)

Mỗi tỉnh và huyện có một thành phố thủ phủ, ngoại trừ tỉnh Rif Dimashq và huyện Markaz Rif Dimashq. Tất cả các phó huyện đều có trung tâm hành chính riêng của mình.[1]

Tại tất cả các huyện của Syria, huyện có cùng tên với huyện lị trừ một ngoại lệ; huyện Núi Simeon có huyện lị là Aleppo. Các phó huyện cũng tương tự với ngoại lệ là phó huyện Markaz Jabal Sam'an có trung tâm là Aleppo.

Tỉnh lị và huyện lị[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu theo điều tra dân số chính thức năm 2004:[2]

Các huyện của Syria
  Aleppo
  Idlib
  Tartus
  Hama
  Homs
  Daraa
Tên Tên tiếng Ả Rập Dân số Huyện Tỉnh
Aleppo[3] حلب 2.132.100 Núi Simeon Aleppo
Damascus[4] دمشق 1.414.913 Damascus Damascus
Daraa[5] درعا 97.969 Daraa Daraa
Deir ez-Zor[6] دير الزور 211.857 Deir ez-Zor Deir ez-Zor
Hama[7] حماة 312.994 Hama Hama
Al-Hasakah[8] الحسكة 188.160 Al-Hasakah Al-Hasakah
Homs[9] حمص 652.609 Homs Homs
Idlib[10] ادلب 97.969 Idlib Idlib
Latakia[11] اللاذقية 383.786 Latakia Latakia
Quneitra[12] القنيطرة 153 Quneitra Quneitra
Ar-Raqqah[13] الرقة 220.488 Ar-Raqqah Ar-Raqqah
As-Suwayda[14] السويداء 73.641 As-Suwayda As-Suwayda
Tartus[15] طرطوس 115.769 Tartus Tartus
/ / / Markaz Rif Dimashq Rif Dimashq
Afrin عفرين 36.562 Afrin Aleppo
Arihah أريحا 39.501 Arihah Idlib
Atarib الأتارب 10.657 Atarib Aleppo
Ayn al-Arab عين العرب 44.821 Ayn Al-Arab Aleppo
A'zaz أعزاز 31.623 A'zaz Aleppo
Al-Bab الباب 63.069 Al Bab Aleppo
Baniyas بانياس 41.632 Baniyas Tartus
Abu Kamal البوكمال 42.510 Abu Kamal Deir ez-Zor
Darayya داريا 78.763 Darayya Rif Dimashq
Dayr Hafir دير حافر 18.948 Dayr Hafir Aleppo
Douma دوما 110.893 Douma Aleppo
Dreikiche دريكيش 13.244 Dreikiche Tartus
Fiq فيق 1.947 Fiq Al-Qunaytirah
Al-Haffah الحفة 4.298 Al-Haffah Latakia
Harem حارم 21.934 Harem Idlib
Izra' ازرع 19.158 Izra' Daraa
Jableh جبلة 53.989 Jableh Latakia
Jarabulus جرابلس 11.570 Jarabulus Aleppo
Jisr ash-Shugur جسر الشغور 39.917 Jisr ash-Shugur Idlib
Maarat al-Numaan معرة النعمان 58.008 Maarat al-Numaan Idlib
Al-Malikiyah المالكية 26.311 Al-Malikiyah Al-Hasakah
Manbij منبج 99.497 Manbij Aleppo
Masyaf مصياف 22.508 Masyaf Hama
Mayadin الميادين 44.028 Mayadin Deir ez-Zor
Mhardeh محردة 17.578 Mhardeh Hama
Al-Mukharram مخرم الفوقاني 6.202 Al-Mukharram Homs
An-Nabk النبك 32.548 Al-Nabk Rif Dimashq
Palmyra تدمر 51.323 Palmyra Homs
Qamishli القامشلي 184.231 Qamishli Al-Hasakah
Qardaha القرداحة 8.671 Qardaha Latakia
Qatana قطنا 33.996 Qatana Rif Dimashq
Qudsaya قدسيا 33.571 Qudsaya Rif Dimashq
Al-Qusayr القصير 29.818 Al-Qusayr Homs
Al-Qutayfah القطيفة 26.671 Al-Qutayfah Rif Dimashq
Ra's al-'Ayn رأس العين 29.347 Ra's al-'Ayn Al-Hasakah
Al-Rastan الرستن 39.834 Ar-Rastan Homs
As-Safira السفيرة 63.708 As-Safira Aleppo
Safita صافيتا 20.301 Safita Tartus
Salamiyah سلمية 66.724 Salamiyah Hama
Salkhad صلخد 9.155 Salkhad As-Suwayda
Al-Sanamayn الصنمين 26.268 Al-Sanamayn Daraa
Shahba شهبا 13.660 Shahba As-Suwayda
Ash-Shaykh Badr الشيخ بدر 9.486 Ash-Shaykh Badr Tartus
Al-Suqaylabiyah السقيلبية 13.920 Al-Suqaylabiyah Hama
Tal Abyad تل أبيض 14.825 Tal Abyad Ar-Raqqah
Talkalakh تلكلخ 18.412 Talkalakh Homs
Al-Tall التل 44.597 Al-Tall Rif Dimashq
Al-Thawrah الثورة 69.425 Al-Thawrah Ar-Raqqah
Yabrud يبرود 25.891 Yabrud Rif Dimashq
Zabadani الزبداني 26.285 Zabadani Rif Dimashq
  • 13 thành phố đầu tiên trong danh sách đồng thời là tỉnh lị và huyện lị.
  • Tỉnh Rif Dimashq không có thủ phủ chính thức và trụ sở của tỉnh đặt tại thành phố Damascus. Markaz Rif Dimashq và một huyện thuộc tỉnh Rif Dimashq, không có thủ phủ chính thức.
  • Thành phố Damascus đồng thời là một tỉnh, huyện và phó huyện.

Các đô thị khác[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Tên tiếng Ả Rập Tên tỉnh Dân số
Sayyidah Zaynab السيدة زينب Rif Dimashq 136.427
Al-Darbasiyah الدرباسية Al-Hasakah 8.551
Al-Hajar al-Aswad الحجر الأسود Rif Dimashq 84.948
Binnish بنش Idlib 21.848
Bosra بصرى Daraa 19.683
Dayr 'Atiyah دير عطية Rif Dimashq 10.984
Harasta حرستا Rif Dimashq 68.708
Jaramana جرمانا Rif Dimashq 114.363
Kafr Nabl كفر نبل Idlib 15.455
Khan Shaykhun خان شيخون Idlib 34.371
Ma'arrat Misrin معرتمصرين Idlib 17.519
Nawa نوى Daraa 47.066
Salqin سلقين Idlib 23.700
Saraqib سراقب Idlib 32.495
Talbiseh تلبيسة Homs 30.796

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]