Dearing, Kansas
Giao diện
| Dearing, Kansas | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Vị trí trong quận Montgomery và Kansas | |
Bản đồ KDOT của quận Montgomery (Chú giải) | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Quận | Montgomery |
| Hợp nhất | 1909 |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 1,51 mi2 (3,92 km2) |
| • Đất liền | 1,51 mi2 (3,92 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao[2] | 784 ft (239 m) |
| Dân số (2020)[3] | |
| • Tổng cộng | 382 |
| • Mật độ | 2,5/mi2 (0,97/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 67340 |
| Area code | 620 |
| FIPS code | 20-17150 |
| GNIS ID | 2394479[2] |
| Website | City website |
Dearing là một thành phố thuộc quận Montgomery, tiểu bang Kansas, Hoa Kỳ. Năm 2020, dân số của xã này là 382 người.[3]
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1910 | 250 | — | |
| 1920 | 295 | 18,0% | |
| 1930 | 324 | 9,8% | |
| 1940 | 273 | −15,7% | |
| 1950 | 261 | −4,4% | |
| 1960 | 249 | −4,6% | |
| 1970 | 338 | 35,7% | |
| 1980 | 475 | 40,5% | |
| 1990 | 428 | −9,9% | |
| 2000 | 415 | −3,0% | |
| 2010 | 431 | 3,9% | |
| 2020 | 382 | −11,4% | |
| U.S. Decennial Census | |||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "2019 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2020.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Dearing, Kansas
- 1 2 "Profile of Dearing, Kansas in 2020". United States Census Bureau. Lưu trữ bản gốc ngày 31 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2022.
