Denis Levitskiy
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Ngày sinh | 5 tháng 2, 1997 | ||
| Nơi sinh | Belarus | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Dnepr Mogilev | ||
| Số áo | 14 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2013–2014 | Dnepr Mogilev | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2015– | Dnepr Mogilev | 65 | (9) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2017– | U-21 Belarus | 2 | (0) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 31 tháng 12 năm 2017 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 14 tháng 11 năm 2017 | |||
Denis Levitskiy (tiếng Belarus: Дзяніс Лявіцкі; tiếng Nga: Денис Левицкий; sinh 5 tháng 2 năm 1997) là một cầu thủ bóng đá Belarus. Tính đến năm 2017, anh thi đấu cho Dnepr Mogilev.[1]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Denis Levitskiy tại Soccerway
- Profile at Dnepr Mogilev website
- Denis Levitskiy tại FootballFacts.ru (bằng tiếng Nga)
Thể loại:
- Sinh năm 1997
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Belarus
- Hậu vệ bóng đá
- Cầu thủ bóng đá FC Dnepr Mogilev
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Belarus
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Belarus
- Cầu thủ bóng đá FC Belshina Bobruisk
- Cầu thủ bóng đá FC Gomel
- Cầu thủ bóng đá FC SKA-Khabarovsk
- Cầu thủ bóng đá FC Torpedo-BelAZ Zhodino
- Hậu vệ bóng đá nam