Diospyros lobata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Diospyros lobata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Asterids
Bộ (ordo) Ericales
Họ (familia) Ebenaceae
Chi (genus) Diospyros
Loài (species) D. lobata
Danh pháp hai phần
Diospyros lobata
Lour.

Diospyros lobata là một loài thực vật có hoa trong họ Thị. Loài này được Lour. mô tả khoa học đầu tiên năm 1790.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Diospyros lobata. Truy cập ngày 23 tháng 8 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]