Dipodidae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dipodidae
Thời điểm hóa thạch: Oligocene–Recent
Jaculus orientalis Stuffed specimen 2.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Phân bộ (subordo) Myomorpha
Họ (familia) Dipodidae
(Fischer de Waldheim, 1817)[1]
Phân họ
Danh pháp đồng nghĩa
  • Allactagidae Vinogradov, 1925;
  • Dipodes Fischer de Waldheim,1817;
  • Dipodina, Bonaparte, 1838;
  • Dipodum Fischer de Waldheim, 1817;
  • Dipsidae Gray, 1821;
  • Jaculidae Gill, 1872;
  • Sicistidae Weber, 1928;
  • Sminthidae Brandt, 1855;
  • Zapodidae Coues, 1875.

Dipodidae là một họ động vật có vú trong bộ Gặm nhấm. Họ này được Fischer de Waldheim miêu tả năm 1817.[1]

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

HỌ DIPODIDAE

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Dipodidae”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Dipodidae tại Wikimedia Commons