Doilungdêqên

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
སྟོད་ལུང་བད་ཆེན་རྫོང་
堆龙德庆县
—  Huyện  —
Hình nền trời của སྟོད་ལུང་བད་ཆེན་རྫོང་堆龙德庆县
Vị trí Doilungdêqên (đỏ) tại Tây Tạng
Vị trí Doilungdêqên (đỏ) tại Tây Tạng
སྟོད་ལུང་བད་ཆེན་རྫོང་堆龙德庆县 trên bản đồ Thế giới
སྟོད་ལུང་བད་ཆེན་རྫོང་堆龙德庆县
སྟོད་ལུང་བད་ཆེན་རྫོང་
堆龙德庆县
Quốc gia Trung Quốc
Khu tự trị Tây Tạng
Địa cấp thị Lhasa
Diện tích
 • Tổng cộng 2.672 km2 (1,032 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng 40,000 (2.003)
 • Mật độ 15/km2 (40/mi2)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu chính 851400 sửa dữ liệu

Doilungdêqên (chữ Tạng: སྟོད་ལུང་བདེ་ཆེན་རྫོང་; Wylie: Stod-lung-bde-chen rdzong; giản thể: 堆龙德庆县; bính âm: Duīlóngdéqìng Xiàn, Hán Việt: Đôi Long Đức Khánh huyện) là một huyện của địa cấp thị Lhasa, khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc. Tu viện TsurphuNữ tu viện Nenang nằm tại huyện này.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Doilungdêgên nằm ở khu vực trung và nam Tây Tạng và là một khu ngoại ô của Lhasa. Huyện có diện tích 2682 km², trấn Doilungdêqên có một căn cứ tên lửa và cách Lhasa chỉ từ 11 đến 12 km. Các trấn khác bao gồm DonggarRyugo. Sông Yarlung Tsangpo (Brahmaputra) chảy từ tây sang đông của huyện. Cao độ lớn nhất của huyện là 5.500 mét, còn cao độ thấp nhất là 3640 mét. Thung lũng ở phía đông nam của huyện khá bằng phẳng. Huyện có khí hậu cao nguyên gió mùa bán khô cằn. Số giờ nắng trong năm là 3.000 giờ, trung bình trong năm có 120 ngày không có băng giá. Lượng mưa trung bình của huyện là 440 mm.

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Đông Dát (东嘎镇)
  • Nãi Quỳnh (乃琼镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dương Đạt (羊达乡)
  • Cổ Vinh (古荣乡)
  • Liễu Ngô (柳梧乡)
  • Mã (马乡)
  • Đức Khánh (德庆乡)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Wikimedia Commons có thư viện hình ảnh và phương tiện truyền tải về Doilungdêqên


Tọa độ: 30°00′56″B 90°50′30″Đ / 30,01556°B 90,84167°Đ / 30.01556; 90.84167