Thành Quan, Lhasa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
ཁྲིན་ཀོན་ཆུས
城关区
Thành Quan khu
—  Khu  —
Hình nền trời của ཁྲིན་ཀོན་ཆུས 城关区 Thành Quan khu
Vị trí Thành Quan (đỏ) tại Lhasa (vàng) tại Tây Tạng
Vị trí Thành Quan (đỏ) tại Lhasa (vàng) tại Tây Tạng
ཁྲིན་ཀོན་ཆུས 城关区 Thành Quan khu trên bản đồ Thế giới
ཁྲིན་ཀོན་ཆུས 城关区 Thành Quan khu
ཁྲིན་ཀོན་ཆུས
城关区
Thành Quan khu
Quốc gia Trung Quốc
Khu tự trị Tây Tạng
Địa khu Lhasa
Diện tích
 • Tổng cộng 554 km2 (214 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng 150,000 (2.003)
 • Mật độ 270/km2 (700/mi2)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu chính 850000 sửa dữ liệu

Thành Quan (giản thể: 城关区; bính âm: Chéngguān qū; chữ Tạng: ཁྲིན་ཀོན་ཆུས; Wylie: khrin kon chus/Chingoinqü) là một khu (quận) của địa cấp thị Lhasa, Khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc. Quận bao gồm khu đô thị của Lhasa và các cùng phụ cận với tổng diện tích 525 kilômét vuông (203 sq mi) và dân số năm 2003 là 150.000 người.

Nhai đạo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Xung Trại Khang (冲赛康街道)
  • Bát Khuếch (八廓街道)
  • Cát Nhật (吉日街道)
  • Cát Bắc Cương (吉崩岗街道)
  • Trát Tế (札细街道)
  • Công Đức Lâm (公德林街道)
  • Dát Mã Cống Tang (嘎玛贡桑街道)
  • Lưỡng Đảo (两岛街道)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Sái Công Đường (蔡公堂乡)
  • Nạp Kim (纳金乡)
  • Nương Nhiệt (娘热乡)
  • Đoạt Để (夺底乡)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Tọa độ: 29°39′11″B 91°08′19″Đ / 29,65306°B 91,13861°Đ / 29.65306; 91.13861