Doryanthaceae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Doryanthaceae
Thời điểm hóa thạch: 82–0Ma
Hậu Phấn trắng - gần đây
Doryanthes-excelsa Fitch.jpg
Doryanthes excelsa
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Doryanthaceae
R.Dahlgren & Clifford
Phân bố
Phân bố
Các chi
Xem văn bản.

Doryanthaceae là một họ thực vật hạt kín, được các hệ thống APG đặt trong bộ Asparagales[1]. Họ này mới được các nhà phân loại học công nhận gần đây. Họ chỉ bao gồm 1 chi có danh pháp Doryanthes gồm khoảng 2 loài (Doryanthes excelsaDoryanthes palmeri) mọc thành dạng nơ hoa hồng, sống tại vùng duyên hải miền đông Australia.

Phát sinh chủng loài[sửa | sửa mã nguồn]

Cây phát sinh chủng loài dưới đây lấy theo APG III.

Asparagales 

Orchidaceae





Boryaceae




Blandfordiaceae




Lanariaceae




Asteliaceae



Hypoxidaceae









Ixioliriaceae



Tecophilaeaceae





Doryanthaceae




Iridaceae




Xeronemataceae




Xanthorrhoeaceae s. l. 

Hemerocallidoideae (Hemerocallidaceae)




Xanthorrhoeoideae (Xanthorrhoeaceae s. s.)



Asphodeloideae (Asphodelaceae)







Amaryllidaceae s. l. 

Agapanthoideae (Agapanthaceae)




Allioideae (Alliaceae)



Amaryllidoideae (Amaryllidaceae s. s.)






Asparagaceae s. l. 


Aphyllanthoideae (Aphyllanthaceae)




Brodiaeoideae (Themidaceae)



Scilloideae (Hyacinthaceae)




Agavoideae (Agavaceae)





Lomandroideae (Laxmanniaceae)




Asparagoideae (Asparagaceae s. s.)



Nolinoideae (Ruscaceae)














Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Angiosperm Phylogeny Group III (2009), “An update of the Angiosperm Phylogeny Group classification for the orders and families of flowering plants: APG III”, Botanical Journal of the Linnean Society 161 (2): 105–121, doi:10.1111/j.1095-8339.2009.00996.x 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]