East Midlands

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
East Midlands
Vị trí của East Midlands
East Midlands trên bản đồ Thế giới
East Midlands
East Midlands
Quốc gia chủ quyền Anh Quốc
Quốc gia Anh
Thành phố lớn nhất Leicester
Chính quyền
 • Ban lãnh đạo Các hội đồng East Midlands
 • Khu vực bầu cử Nghị viện châu Âu East Midlands
Diện tích
 • Tổng cộng 15.627 km2 (6,034 mi2)
Thứ hạng diện tích 4th
Dân số (2014)
 • Tổng cộng 4.637.000
 • Thứ hạng 8
 • Mật độ 300/km2 (770/mi2)
GVA
 • Tổng 88 tỉ bảng
 • Bình quân 17698 bảng (5)
Múi giờ UTC±0 sửa dữ liệu
Mã NUTS UKF
Mã ONS E12000004
Trang web www.emcouncils.gov.uk/Home

East Midlands là một trong chín vùng chính thức cấp một tại Anh nhằm phục vụ mục đích thống kê. Đây là phần phía đông của Midlands (miền trung Anh), gồm các hạt Derbyshire, Leicestershire, Lincolnshire (ngoại trừ NorthNorth East Lincolnshire), Northamptonshire, NottinghamshireRutland.

Vùng có diện tích 15.627 km², có trên 4,5 triệu dân vào năm 2011. Các trung tâm đô thị chủ yếu trong vùng là Derby, Leicester, NorthamptonNottingham; các trung tâm lớn khác là Boston, Chesterfield, Corby, Grantham, Hinckley, Kettering, Lincoln, Loughborough, MansfieldWellingborough. Sân bay chính của vùng là sân bay East Midlands nằm cách ≤20 km tính từ Ashby, Derby, Ilkeston, Loughborough và Nottingham.

Đỉnh cao nhất trong vùng là Kinder Scout với 636 m, thuộc Peak District ở phía nam dãy Pennine. Một vùng cao khác có độ cao từ 95 đến 280 m, trồi lên và xung quanh Charnwood Forest phía bắc Leicester, và tại Lincolnshire Wolds. Các sông chính trong vùng là Nene, Soar, TrentWelland, chảy theo hướng đông bắc hướng đến Humberthe Wash.

Bản đồ Hạt nghi lễ Hạt hành chính
/nhất thể
Huyện
East Midlands counties 2009 map.svg Derbyshire 1. Derbyshire aHigh Peak, bDerbyshire Dales, cSouth Derbyshire, dErewash, eAmber Valley, fNorth East Derbyshire, gChesterfield, hBolsover
2. Derby U.A.
Nottinghamshire 3. Nottinghamshire aRushcliffe, bBroxtowe, cAshfield, dGedling, eNewark and Sherwood, fMansfield, gBassetlaw
4. Nottingham U.A.
Lincolnshire
(một phần)
5. Lincolnshire aLincoln, bNorth Kesteven, cSouth Kesteven, dSouth Holland, eBoston, fEast Lindsey, gWest Lindsey
Leicestershire 6. Leicestershire aCharnwood, bMelton, cHarborough, dOadby and Wigston, eBlaby, fHinckley and Bosworth, gNorth West Leicestershire
7. Leicester U.A.
8. Rutland
9. Northamptonshire aSouth Northamptonshire, bNorthampton, cDaventry, dWellingborough, eKettering, fCorby, gEast Northamptonshire

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 52°59′B 0°45′T / 52,98°B 0,75°T / 52.98; -0.75