Edinburg, Texas
Giao diện
| Edinburg | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Tòa án quận Hidalgo nhìn từ University Drive cuối năm 2024 | |
| Tên hiệu: "Gateway City to the Rio Grande Valley" | |
Vị trí Edinburg, Texas | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Quận | Hidalgo |
| Thành lập | 10 tháng 10 năm 1908 |
| Hợp nhất | 19 tháng 9 năm 1919 |
| Đặt tên theo | Edinburgh |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Hội đồng-quản đốc |
| • Hội đồng thành phố | Thị trưởng Ramiro Garza Johnny Garcia Daniel 'Dan' Diaz Jason De Leon |
| • Quản đốc thành phố | Myra L. Ayala |
| Diện tích[1] | |
| • Thành phố | 44,78 mi2 (115,98 km2) |
| • Đất liền | 44,72 mi2 (115,83 km2) |
| • Mặt nước | 0,06 mi2 (0,15 km2) |
| Độ cao[2] | 95 ft (29 m) |
| Dân số (2020)[3] | |
| • Thành phố | 100.243 |
| • Ước tính (2022)[4] | 104.294 |
| • Thứ hạng | US: 308 TX: 42nd |
| • Mật độ | 2.332/mi2 (900,4/km2) |
| • Đô thị | 779.553 (US: 56th) |
| • Mật độ đô thị | 2.389,7/mi2 (922,7/km2) |
| • Vùng đô thị | 888.367 (US: 65) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC–5) |
| ZIP codes | 78504, 78539, 78540, 78541, 78542 |
| Mã điện thoại | 956 |
| Thuế thương vụ | 8.25%[5] |
| GNIS feature ID | 1335095[2] |
| Website | cityofedinburg |
Edinburg là một thành phố thuộc quận Hidalgo, tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Năm 2020, dân số của xã này là 100.243 người.[3]
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1920 | 1.406 | — | |
| 1930 | 4.821 | 242,9% | |
| 1940 | 6.718 | 39,3% | |
| 1950 | 12.383 | 84,3% | |
| 1960 | 18.706 | 51,1% | |
| 1970 | 17.163 | −8,2% | |
| 1980 | 24.075 | 40,3% | |
| 1990 | 29.885 | 24,1% | |
| 2000 | 48.465 | 62,2% | |
| 2010 | 77.100 | 59,1% | |
| 2020 | 100.243 | 30,0% | |
| 2022 (ước tính) | 104.294 | [4] | 4,0% |
| U.S. Decennial Census[6] 2020 Census[3] | |||
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Edinburg, Texas (1991–2020 normals, extremes 2000–present) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỷ lục °F (°C) | 95 (35) |
97 (36) |
102 (39) |
105 (41) |
108 (42) |
108 (42) |
106 (41) |
106 (41) |
107 (42) |
102 (39) |
97 (36) |
93 (34) |
108 (42) |
| Trung bình tối đa °F (°C) | 85.7 (29.8) |
90.0 (32.2) |
92.8 (33.8) |
96.0 (35.6) |
97.7 (36.5) |
99.9 (37.7) |
100.9 (38.3) |
101.3 (38.5) |
100.2 (37.9) |
96.2 (35.7) |
91.2 (32.9) |
86.4 (30.2) |
103.1 (39.5) |
| Trung bình ngày tối đa °F (°C) | 70.2 (21.2) |
75.2 (24.0) |
80.0 (26.7) |
86.0 (30.0) |
92.3 (33.5) |
94.7 (34.8) |
96.7 (35.9) |
97.5 (36.4) |
93.3 (34.1) |
88.6 (31.4) |
78.9 (26.1) |
72.9 (22.7) |
85.5 (29.7) |
| Trung bình ngày °F (°C) | 59.6 (15.3) |
64.4 (18.0) |
69.1 (20.6) |
75.4 (24.1) |
81.7 (27.6) |
85.0 (29.4) |
86.7 (30.4) |
87.0 (30.6) |
83.4 (28.6) |
77.5 (25.3) |
68.3 (20.2) |
61.7 (16.5) |
75.0 (23.9) |
| Trung bình ngày tối thiểu °F (°C) | 48.9 (9.4) |
53.5 (11.9) |
58.2 (14.6) |
64.7 (18.2) |
71.1 (21.7) |
75.3 (24.1) |
76.6 (24.8) |
76.6 (24.8) |
73.4 (23.0) |
66.4 (19.1) |
57.7 (14.3) |
50.6 (10.3) |
64.4 (18.0) |
| Trung bình tối thiểu °F (°C) | 34.8 (1.6) |
38.2 (3.4) |
43.1 (6.2) |
52.6 (11.4) |
60.6 (15.9) |
69.1 (20.6) |
69.3 (20.7) |
72.0 (22.2) |
64.4 (18.0) |
49.8 (9.9) |
43.3 (6.3) |
35.2 (1.8) |
31.7 (−0.2) |
| Thấp kỷ lục °F (°C) | 24 (−4) |
20 (−7) |
30 (−1) |
39 (4) |
50 (10) |
64 (18) |
59 (15) |
67 (19) |
56 (13) |
30 (−1) |
29 (−2) |
23 (−5) |
20 (−7) |
| Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) | 1.30 (33) |
0.95 (24) |
1.39 (35) |
1.43 (36) |
2.57 (65) |
2.84 (72) |
2.55 (65) |
1.81 (46) |
4.28 (109) |
2.54 (65) |
1.31 (33) |
1.09 (28) |
24.06 (611) |
| Nguồn: NOAA[7] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2022.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Edinburg, Texas
- 1 2 3 "Explore Census Data". United States Census Bureau. Truy cập ngày 17 tháng 12 năm 2023.
- 1 2 "City and Town Population Totals: 2020-2022". United States Census Bureau. ngày 17 tháng 12 năm 2023. Truy cập ngày 17 tháng 12 năm 2023.
- ↑ "✔ Edinburg (TX) sales tax rate and calculator". IRS office. Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 3 năm 2023. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2022.
- ↑ "U.S. Decennial Census". U.S. Census Bureau. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "1991-2020 Normals: Edinburg, TX". NOAA. National Climatic Data Center.
