Elephantulus intufi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Elephantulus intufi
Bushveld-elephant-shrew.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Macroscelidea
Họ (familia)Macroscelididae
Chi (genus)Elephantulus
Loài (species)E. intufi
Danh pháp hai phần
Elephantulus intufi
(A. Smith, 1836)[2]
Bushveld Elephant Shrew area.png

Elephantulus intufi là một loài động vật có vú trong họ Macroscelididae, bộ Macroscelidea. Loài này được A. Smith mô tả năm 1834.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Stuart, C., Perrin, M., FitzGibbon, C., Griffin, M. & Smit, H. (2008). Elephantulus intufi. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2008.
  2. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Elephantulus intufi”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]