Eleutherodactylus apostates

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Eleutherodactylus apostates
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Amphibia
Bộ (ordo)Anura
Họ (familia)Leptodactylidae
Chi (genus)Eleutherodactylus
Loài (species)E. apostates
Danh pháp hai phần
Eleutherodactylus apostates
Schwartz, 1973[2]

Eleutherodactylus apostates là một loài ếch trong họ Leptodactylidae. Chúng là loài đặc hữu của Haiti. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, và sông. Loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống.

Nguồn[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Hedges, B., Thomas, R. & Powell, R. (2010). Eleutherodactylus apostates. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2014.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2014. 
  2. ^ doi:10.2307/1563010
    Hoàn thành chú thích này