Entandrophragma

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Entandrophragma candollei - MHNT

Entandrophragma là một chi thực vật có hoa gồm 12 loài cây rụng lá trong họ Meliaceae, phân bố vùng châu phi nhiệt đới.[1][2] Một vài loài có kích thước lớn, thân cao tới 40–50 m, ngoại lệ lên đến 60 m, và đường kính thân đạt 2 m.

Loài[sửa | sửa mã nguồn]

sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Gỗ của một vài loài trong chi này rất nổi tiếng, có tên thương mại riêng như mahogany - ám chỉ loài Entandrophragma cylindricum. Gỗ có mật độ 660 kg/m3.[3]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Klaus Kubitzki (ngày 10 tháng 12 năm 2010). Flowering Plants. Eudicots: Sapindales, Cucurbitales, Myrtaceae. Springer Science & Business Media. tr. 194–. ISBN 978-3-642-14397-7. 
  2. ^ Entandrophragma C. DC. in Bull. Herb. Boissier 2:582 t.21 (1894)
  3. ^ Utile. Niche Timbers. Truy cập 20-09-2009.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tiama Entandrophragma angolense
Kosipo Entandrophragma candollei
Sapeli Entandrophragma cylindricum
Sipo (Utile) Entandrophragma utile