Erattupetta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Erattupetta
Erattupeta town.jpg
Erattupetta trên bản đồ Thế giới
Erattupetta
Erattupetta
Quốc gia Ấn Độ Ấn Độ
Bang Kerala
Độ cao 24 m (79 ft)
Dân số (2001)
 • Tổng cộng 29,675
Múi giờ IST (UTC+05:30)
Mã bưu chính 686121 sửa dữ liệu
Mã điện thoại 48231 sửa dữ liệu

Erattupetta là một thị trấn thống kê (census town) của quận Kottayam thuộc bang Kerala, Ấn Độ.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Erattupetta có vị trí 9°42′B 76°47′Đ / 9,7°B 76,78°Đ / 9.7; 76.78[1] Nó có độ cao trung bình là 24 mét (78 feet).

Nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ[2], Erattupetta có dân số 29.675 người. Phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49%. Erattupetta có tỷ lệ 80% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59,5%: tỷ lệ cho phái nam là 83%, và tỷ lệ cho phái nữ là 76%. Tại Erattupetta, 14% dân số nhỏ hơn 6 tuổi.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Erattupetta”. Falling Rain Genomics, Inc. Truy cập ngày 2 tháng 4 năm 2008. 
  2. ^ “Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)”. Census Commission of India. Truy cập ngày 3 tháng 9 năm 2007.