Erosaria lamarckii

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Erosaria lamarckii
Erosaria lamarckii fainzilberi 001.jpg
Erosaria lamarckii fainzilberi
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Cypraeoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Cypraeidae
Chi (genus) Erosaria
Loài (species) E. lamarckii
Danh pháp hai phần
Erosaria lamarckii
(Gray, 1825)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Cypraea lamarcki [sic] (sai chính tả)
  • Cypraea lamarckii J. E. Gray, 1825
  • Erosaria lamarckii redimita (Melvill, 1888)

Erosaria lamarckii, tên tiếng Anh: Lamarck's Cowrie, là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ.[1]

Erosaria lamarckii fainzilberi

Có một phân loài: Erosaria lamarckii lamarckii (J. E. Gray, 1825)

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chúng phân bố ở Ấn Độ Dương dọc theo Aldabra, Kenya, Madagascar, vùng bể Mascarene, Mauritius, Mozambique, Réunion, SeychellesTanzania.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Verdcourt, B. (1954). The cowries of the East African Coast (Kenya, Tanganyika, Zanzibar and Pemba). Journal of the East Africa Natural History Society 22(4) 96: 129-144, 17 pls.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Erosaria lamarckii tại Wikimedia Commons