Eubrachycercus smithi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Eubrachycercus smithi
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Phân ngành (subphylum)Chelicerata
(không phân hạng)Arachnomorpha
Lớp (class)Arachnida
Bộ (ordo)Araneae
Họ (familia)Barychelidae
Chi (genus)Eubrachycercus
Pocock, 1897[1]
Loài (species)E. smithi
Danh pháp hai phần
Eubrachycercus smithi
Pocock, 1897[2]

Eubrachycercus smithi là một loài nhện trong họ Barychelidae. Loài này phân bố ờ Somali.[3][4]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Pocock, R. I. (1897) On the spiders of the suborder Mygalomorphae from the Ethiopian Region, contained in the collection of the British Museum. Proc. zool. Soc. Lond. 1897: 724-774.
  2. ^ Pocock, R. I. (1897) On the spiders of the suborder Mygalomorphae from the Ethiopian Region, contained in the collection of the British Museum. Proc. zool. Soc. Lond. 1897: 724-774.
  3. ^ “Barychelidae”. World Spider Catalog. Natural History Museum Bern. Truy cập ngày 22 tháng 3 năm 2017. 
  4. ^ Platnick, Norman I. (2010):The world spider catalog, version 11.0. American Museum of Natural History

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]