Euclea undulata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Euclea undulata
Euclea undulata, habitus, Faerie Glen NR.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Eudicots
(không phân hạng)Asterids
Bộ (ordo)Ericales
Họ (familia)Ebenaceae
Chi (genus)Euclea
Loài (species)E. undulata
Danh pháp hai phần
Euclea undulata
Thunb.

Euclea undulata là một loài thực vật có hoa trong họ Thị. Loài này được Thunb. mô tả khoa học đầu tiên năm 1784.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Euclea undulata. Truy cập ngày 23 tháng 8 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]