Euphorbia canariensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Euphorbia canariensis
Euphorbia canariensis Tenerife 2012.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Malpighiales
Họ (familia) Euphorbiaceae
Tông (tribus) Euphorbieae
Phân tông (subtribus) Euphorbiinae
Chi (genus) Euphorbia
Loài (species) E. canariensis
Danh pháp hai phần
Euphorbia canariensis
L.[1]
Danh pháp đồng nghĩa

Euphorbia canariensis là một loài thực vật có hoa trong họ Đại kích. Loài này được L. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753.[5]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Germplasm Resources Information Network (GRIN) (29 tháng 10 năm 1998). “Taxon: Euphorbia canariensis L.”. Taxonomy for Plants. USDA, ARS, National Genetic Resources Program, National Germplasm Resources Laboratory, Beltsville, Maryland. Truy cập ngày 22 tháng 3 năm 2008. 
  2. ^ International Plant Names Index. “whole name = Euphorbia canariensis. Truy cập ngày 22 tháng 3 năm 2008. 
  3. ^ Wijnands, D. O. (1983). “Euphorbiaceae”. The Botany of the Commelins: A Taxonomical, Nomenclatural, and Historical. CRC Press. ISBN 90-6191-262-8. Truy cập ngày 22 tháng 3 năm 2008. 
  4. ^
    Decandolle, A.P. (1837). Euphorbia canariensis. Plantarum historia succulentarum = Histoire des plantes grasses. Truy cập ngày 22 tháng 3 năm 2008. 
  5. ^ The Plant List (2010). Euphorbia canariensis. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Euphorbia canariensis tại Wikimedia Commons