Geoffry Hairemans

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Geoffry Hairemans
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Geoffry Hairemans
Ngày sinh 21 tháng 10, 1991 (31 tuổi)
Nơi sinh Wilrijk, Bỉ
Chiều cao 1,84 m (6 ft 12 in)
Vị trí Tiền vệ trái
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
Royal Antwerp
Số áo 20
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2001–2006 Rapid Deurne
2006–2007 Tubantia Borgerhout
2007–2008 Royal Antwerp
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2008–2010 Royal Antwerp 14 (1)
2010–2011 De Graafschap 11 (1)
2012–2014 Lierse 15 (0)
2013–2014KV Turnhout (mượn) 37 (8)
2014–2015 Heist 29 (4)
2015– Royal Antwerp 73 (11)
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải quốc gia và chính xác tính đến 13:28, 30 tháng 1 năm 2018 (UTC)

Geoffry Hairemans (sinh 21 tháng 10 năm 1991) là một cầu thủ bóng đá Bỉ thi đấu ở vị trí tiền vệ cho Royal Antwerp FCBelgian First Division A.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Anh gia nhập đội bóng Eerste Divisie De Graafschap ngày 22 tháng 1 năm 2010, sau khi thi đấu với Lierse S.K., K.V. TurnhoutK.S.K. Heist, anh trở về đội bóng ban đầu Royal Antwerp FC mùa giải 2015. [1]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Cập nhật ngày[2]

Số trận và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp Khác Tổng
Hạng đấu Trận Bàn thắng Trận Bàn thắng Trận Bàn thắng Trận Bàn thắng
Antwerp 2008–09 Belgian Second Division 1 0 0 0 0 0 1 0
2009–10 Belgian Second Division 13 1 2 0 0 0 15 1
Tổng 14 1 2 0 0 0 16 1
De Graafschap 2009–10 Eerste Divisie 4 1 0 0 0 0 4 1
2010–11 Eredivisie 5 0 1 0 0 0 6 0
2011–12 Eredivisie 2 0 0 0 0 0 2 0
Tổng 11 1 1 0 0 0 12 1
Lierse 2011–12 Belgian Pro League 5 0 1 0 0 0 6 0
2012–13 Belgian Pro League 10 0 0 0 0 0 10 0
2013–14 Belgian Pro League 0 0 0 0 0 0 0 0
Tổng 15 0 1 0 0 0 16 0
Turnhout (mượn) 2012–13 Belgian Third Division 11 3 0 0 0 0 11 3
Turnhout (mượn) 2013–14 Belgian Third Division 26 5 0 0 2[a] 1 28 6
Heist 2014–15 Belgian Second Division 29 4 1 0 0 0 30 4
Antwerp 2015–16 Belgian Second Division 28 6 3 1 0 0 31 7
2016–17 Belgian First Division B 23 2 2 0 0 0 25 2
2017–18 Belgian First Division A 22 3 1 0 0 0 23 3
Tổng 73 11 6 1 0 0 79 12
Tổng cộng sự nghiệp 179 24 11 1 2 1 192 26
  1. ^ Appearances in Promotion play-offs

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Voetbal Geoffry Hairemans dolblij met transfer naar De Graafschap”. Het Nieuwsblad. 22 tháng 1 năm 2010. Truy cập 30 tháng 8 năm 2010.
  2. ^ Geoffry Hairemans tại Soccerway

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]