Gián điệp

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Gián điệp (hay điệp viên, điệp báo viên, nhân viên tình báo) là từ người làm nhiệm vụ thu thập các tin tức một cách bí mật của đối phương. Từ gián điệp cũng được dùng để chỉ hoạt động thu thập tin tức của người hoạt động gián điệp, tình báo.[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Tình báo

Binh pháp Tôn Tử

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nghĩa từ tình báo, Từ điển Tiếng Việt, tratu.soha