Glochidion obovatum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Glochidion obovatum
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Eudicots
Bộ (ordo)Malpighiales
Họ (familia)Phyllanthaceae
Chi (genus)Glochidion
Loài (species)G. obovatum
Danh pháp hai phần
Glochidion obovatum
Siebold & Zucc.

Glochidion obovatum là một loài thực vật có hoa trong họ Diệp hạ châu. Loài này được Siebold & Zucc. mô tả khoa học đầu tiên năm 1846.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Glochidion obovatum. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2013.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]