Glyphostoma

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Glyphostoma
Glyphostoma rostrata 002.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Conoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Clathurellidae
Chi (genus) Glyphostoma
Loài điển hình
Glyphostoma dentiferum Gabb, W.M., 1872
Danh pháp đồng nghĩa
  • Euglyphostoma Woodring, 1970
  • Glyphostomops Bartsch, 1934

Glyphostoma là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Clathurellidae, họ ốc cối.[1]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài thuộc chi Glyphostoma bao gồm:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Glyphostoma . World Register of Marine Species, truy cập 04/16/10.
  2. ^ Glyphostoma aguadillana (Dall & Simpson, 1901). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  3. ^ Glyphostoma aliciae (Melvill & Standen, 1895). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  4. ^ Glyphostoma alliteratum Hedley, 1915. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  5. ^ Glyphostoma bayeri Olsson, 1971. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  6. ^ Glyphostoma bertiniana (Tapparone-Canefri, 1878). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  7. ^ Glyphostoma candida (Hinds, 1843). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  8. ^ Glyphostoma canfieldi (Dall, 1871). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  9. ^ Glyphostoma cara (Thiele, 1925). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  10. ^ Glyphostoma claudoni (Dautzenberg, 1900). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  11. ^ Glyphostoma dedonderi Goethaels & Monsecour, 2008. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  12. ^ Glyphostoma dentiferum Gabb, 1872. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  13. ^ Glyphostoma dialitha (Melvill & Standen, 1896). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  14. ^ Glyphostoma elsae Bartsch, 1934. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  15. ^ Glyphostoma epicasta Bartsch, 1934. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  16. ^ Glyphostoma gabbii (Dall, 1889). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  17. ^ Glyphostoma golfoyaquense Maury, 1917. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  18. ^ Glyphostoma granulifera (Schepman, 1913). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  19. ^ Glyphostoma gratula (Dall, 1881). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  20. ^ Glyphostoma gratulum (Dall, 1881). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  21. ^ Glyphostoma hervieri Dautzenberg, 1932. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  22. ^ Glyphostoma immaculata Dall, 1908. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  23. ^ Glyphostoma kihikihi Kay, 1979. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  24. ^ Glyphostoma lyuhrurngae Lai, 2005. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  25. ^ Glyphostoma maldivica Sysoev, 1996. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  26. ^ Glyphostoma myrae Shasky, 1971. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  27. ^ Glyphostoma neglecta (Hinds, 1843). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  28. ^ Glyphostoma oenoa Bartsch, 1934. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  29. ^ Glyphostoma oliverai Kilburn & Lan, 2004. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  30. ^ Glyphostoma otohimeae Kosuge, 1981. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  31. ^ Glyphostoma phalera (Dall, 1889). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  32. ^ Glyphostoma pilsbryi Schwengel, 1940. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  33. ^ Glyphostoma polynesiensis (Reeve, 1845). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  34. ^ Glyphostoma purpurascens (Dunker, 1871). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  35. ^ Glyphostoma pustulosa McLean & Poorman, 1971. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  36. ^ Glyphostoma rostrata Sysoev & Bouchet, 2001. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  37. ^ Glyphostoma rugosum (Mighels, 1845). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  38. ^ Glyphostoma scalarinum (Deshayes, 1863). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  39. ^ Glyphostoma scobina McLean & Poorman, 1971. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  40. ^ Glyphostoma supraplicata Sysoev, 1996. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.
  41. ^ Glyphostoma thalassoma Dall, 1908. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 năm 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]