Gorilla gorilla gorilla

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Gorilla gorilla gorilla
WesternLowlandGorilla03.jpg
Con đực
WesternLowlandGorilla05.jpg
Con cái và con non
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Primates
Họ (familia) Hominidae
Chi (genus) Gorilla
Loài (species) G. gorilla
Phân loài (subspecies) G. g. gorilla
Danh pháp ba phần
Gorilla gorilla gorilla
(Savage, 1847)

Gorilla gorilla gorilla (Tên tiếng Anh: Western lowland gorilla - Khỉ đột đất thấp phía tây) là một trong hai phân loài khỉ đột phía tây (Gorilla gorilla), chúng sống ở rừng nguyên sinh, rừng thứ sinh và đồng bằng ở Angola, Cameroon, Cộng hòa Trung Phi, Cộng hòa Congo, Cộng hòa Dân chủ Congo, Guinea Xích ĐạoGabon. Chúng cũng thường được tìm thấy trong vườn thú.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Walsh, P. D., Tutin, C. E. G., Baillie, J. E. M., Maisels, F., Stokes, E. J. & Gatti, S. (2008). Gorilla gorilla ssp. gorilla. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2009.
  2. ^ Prince-Hughes, Dawn (1987). Songs of the Gorilla Nation. Harmony. tr. 66. ISBN 1-4000-5058-8. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]