Granbury, Texas
Giao diện
| Granbury, Texas | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Tòa án quận Hood năm 2018 | |
Vị trí Granbury, Texas | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Quận | Hood |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 16,97 mi2 (43,95 km2) |
| • Đất liền | 16,18 mi2 (41,92 km2) |
| • Mặt nước | 0,79 mi2 (2,03 km2) |
| Độ cao[2] | 735 ft (224 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 10.958 |
| • Mật độ | 645,73/mi2 (249,33/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP codes | 76048-76049[3] |
| Mã điện thoại | 817 |
| FIPS code | 48-30416[4] |
| GNIS feature ID | 2410629[2] |
| Website | www |
Granbury là một thành phố thuộc quận Hood, tiểu bang Texas, Hoa Kỳ.
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1880 | 524 | — | |
| 1890 | 1.164 | 122,1% | |
| 1900 | 1.410 | 21,1% | |
| 1910 | 1.336 | −5,2% | |
| 1920 | 1.364 | 2,1% | |
| 1930 | 996 | −27,0% | |
| 1940 | 1.166 | 17,1% | |
| 1950 | 1.683 | 44,3% | |
| 1960 | 2.227 | 32,3% | |
| 1970 | 2.473 | 11,0% | |
| 1980 | 3.332 | 34,7% | |
| 1990 | 4.045 | 21,4% | |
| 2000 | 5.718 | 41,4% | |
| 2010 | 7.978 | 39,5% | |
| 2020 | 10.958 | 37,4% | |
| U.S. Decennial Census | |||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "2019 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 7 tháng 8 năm 2020.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Granbury, Texas
- ↑ United States Postal Service (2012). "USPS – Look Up a ZIP Code". Truy cập ngày 15 tháng 2 năm 2012.
- ↑ "U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2008.
