Gypsophila fastigiata
Giao diện
| Gypsophila fastigiata | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới: | Plantae |
| nhánh: | Embryophytes |
| nhánh: | Tracheophyta |
| nhánh: | Spermatophytes |
| nhánh: | Angiospermae |
| nhánh: | Eudicots |
| Bộ: | Caryophyllales |
| Họ: | Caryophyllaceae |
| Chi: | Gypsophila |
| Loài: | G. fastigiata |
| Danh pháp hai phần | |
| Gypsophila fastigiata L., 1753 | |
Gypsophila fastigiata là loài thực vật có hoa thuộc họ Cẩm chướng. Loài này được L. mô tả khoa học đầu tiên năm 1753.[1]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Gypsophila fastigiata L." www.gbif.org (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 27 tháng 2 năm 2023.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]
Tư liệu liên quan tới Gypsophila fastigiata tại Wikimedia Commons
Dữ liệu liên quan tới Gypsophila fastigiata tại Wikispecies- Vườn thực vật hoàng gia Kew; Đại học Harvard; Australian Plant Name Index (biên tập). "Gypsophila fastigiata". International Plant Names Index. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2013.