Họ Cỏ biển

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Họ Cỏ biển
Posidonia 2 Alberto Romeo.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Alismatales
Họ (familia) Posidoniaceae
Hutchinson
Phân bố của họ Posidoniaceae
Phân bố của họ Posidoniaceae
Genera

Họ Cỏ biển (danh pháp khoa học: Posidoniaceae) là một họ thực vật có hoa. Nó chỉ chứa 1 chi có danh pháp Posidonia và có khoảng 2 tới 9 loài thực vật biển (gọi chung là "cỏ biển"), được tìm thấy trong khu vực Địa Trung Hải và xung quanh vùng bờ biển phía nam Australia.

Hệ thống APG năm 1998 và hệ thống APG II năm 2003 công nhận họ này như là họ độc chi, được đặt trong bộ Alismatales, thuộc nhánh monocots. Website của APG đưa ra kết luận rằng 3 họ Cymodoceaceae, Posidoniaceae và Ruppiaceae tạo thành một nhánh đơn ngành. Các hệ thống phân loại cũ hơn đưa chi Posidonia vào trong họ Potamogetonaceae hay trong chính họ Posidoniaceae, nhưng coi thuộc về bộ Zosterales.

Phát sinh chủng loài[sửa | sửa mã nguồn]

Cây phát sinh chủng loài dưới đây lấy theo APG II, với họ Maundiaceae vẫn nằm trong họ Juncaginaceae còn họ Limnocharitaceae vẫn đứng độc lập.

Alismatales

Araceae




Tofieldiaceae






Hydrocharitaceae



Butomaceae




Alismataceae s.l.

Alismataceae s.s.



Limnocharitaceae







Scheuchzeriaceae




Aponogetonaceae




Juncaginaceae





Posidoniaceae




Ruppiaceae



Cymodoceaceae






Zosteraceae



Potamogetonaceae










Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]