Họ Mã tiền

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Họ Mã tiền
Strychnos ignatii - Köhler–s Medizinal-Pflanzen-132.jpg
Strychnos ignatii
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Asterids
Bộ (ordo) Gentianales
Họ (familia) Loganiaceae
R.Br. ex Mart., 1827
Chi điển hình
Logania
R.Br
Các chi
Danh pháp đồng nghĩa

Antoniaceae Hutch.
Geniostomataceae Struwe & V.A.Albert
Spigeliaceae Bercht. & J.Presl

Strychnaceae DC. ex Perleb[2]

Họ Mã tiền (danh pháp khoa học: Loganiaceae) là một họ thực vật hai lá mầm, thuộc về bộ Long đởm (Gentianales). Họ này có 13 chi, phân bổ ở các vùng nhiệt đới trên toàn thế giới.

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Các phân loại đầu tiên gắn cho họ này tới 29 chi. Một số sơ đồ phân loại, chẳng hạn của Takhtadjan, đã chia họ Loganiaceae được miêu tả tại đây thành ra nhiều (tới 4) họ là: Strychnaceae, Antoniaceae, Spigeliaceae và Loganiaceae. Các nghiên cứu ADN gần đây về bộ Long đởm đã tìm thấy các chứng cứ ủng hộ mạnh mẽ cho Loganiaceae như là một nhánh đơn nguồn gốc chứa 13 chi và khoảng 420 loài như dưới đây:

Các chi bị loại ra[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Loganiaceae tại Wikimedia Commons

  1. ^ “GRIN Genera Records of Loganiaceae. Germplasm Resources Information Network. United States Department of Agriculture. Truy cập ngày 15 tháng 12 năm 2010. 
  2. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên GRIN
  3. ^ a ă â Maria Backlund, Bengt Oxelman and Birgitta Bremer, Phylogenetic relationships within the Gentianales based on NDHF and RBCL sequences, with particular reference to the Loganiaceae, American Journal of Botany. 2000;87:1029-1043.
  • Struwe L., V. A. Albert và B. Bremer 1994. Mô tả theo nhánh và sự phân loại theo họ của bộ Long đởm. Cladistics 10: 175–205.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]