Học viện Hải quân Hoa Kỳ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Navyacademylogo.jpg
Học viện Hải quân Hoa Kỳ
Khẩu hiệu Ex Scientia Tridens (From Knowledge, Seapower)
Thành lập 10 tháng 10 năm 1845
Loại hình Học viện quân sự liên bang
Sinh viên đại học 4.400
Khuôn viên Căn cứ Hải quân, 338 mẫu Anh
Vị trí Annapolis,Maryland, Hoa Kỳ
Màu Xanh Vàng
Linh vật Bill the Goat
Website www.usna.edu

Học viện Hải quân Hoa Kỳ (USNA) tọa lạc tại thành phố Annapolis, Maryland, gần Washington D.C. là một học viện đào tạo các sĩ quan cho lực lượng Hải quân Hoa KỳThủy quân Lục chiến Hoa Kỳ. Quy trình chọn lọc và đào các học viên trong trường cũng tương tự như Học viện Không quân Hoa KỳHọc viện Quân sự West Point Hoa Kỳ.

Các học viên trong trường sau khi tốt nghiệp được phong quân hàm Thiếu úy trong lực lượng Hải quân Hoa Kỳ hoặc Thiếu úy trong lực lượng Thủy quân Lục chiến Hoa Kỳ và phải phục vụ trong quân đội ít nhất là 5 năm sau khi tốt nghiệp. Các học viên nước ngoài đào tạo tại trường sẽ được phong quân hàm theo nước của họ. Từ năm 1959, sau khi tốt nghiệp có thể được yêu cầu làm nhiệm vụ ở một nhánh khác như Lục quân, Không quân hay Biên phòng để họ có khả năng thích nghi được các nhiệm vụ. Mỗi năm một số lượng nhỏ trong số học viên đã tốt nghiệp phải làm ở nhánh khác, thông thường theo nguyên tắc "một đổi một" giữa các trường của các nhánh.

Nhiệm vụ[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Khuôn viên[sửa | sửa mã nguồn]

Phía trong khu nhà ở của học viên

Các hoạt động của học viên[sửa | sửa mã nguồn]

Các nội dung đào tạo[sửa | sửa mã nguồn]

Truyền thống quăng mũ tại buổi lễ tốt nghiệp
  1. Kỹ thuật Hàng không vũ trụ - Аэрокосмическая техника
  2. Tiếng Ả rập - Арабский язык
  3. Hóa học - Химия
  4. Tiếng Trung Quốc - Китайский язык
  5. Tin học - Информатика
  6. Kinh tế học - Экономика
  7. Kỹ thuật Điện - Электроинженерия
  8. Tiếng Anh và Văn học - Английский язык и литература
  9. Công tác Kỹ thuật - Инженерное дело
  10. Khoa học tự nhiên - Естественные науки
  11. Lịch sử - История
  12. Công nghệ thông tin - Информационные технологии
  13. Toán học - Математика
  14. Kỹ thuật Chế tạo - Машиностроение
  15. Kỹ thuật Đóng tàu - Судостроение
  16. Kỹ thuật Biển - Океанотехника
  17. Hải dương học - Океанография
  18. Vật lý học - Физика
  19. Chính trị học - Политология
  20. Kinh tế lượng - Количественная Экономика
  21. Kỹ thuật hệ thống - Системотехника

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]