HAO2

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
HAO2
Mã định danh
Danh phápHAO2, GIG16, HAOX2, hydroxyacid oxidase 2
ID ngoàiOMIM: 605176 HomoloGene: 97412 GeneCards: HAO2
Vị trí gen (Người)
Nhiễm sắc thể 1 (người)
NSTNhiễm sắc thể 1 (người)[1]
Nhiễm sắc thể 1 (người)
Vị trí bộ gen cho HAO2
Vị trí bộ gen cho HAO2
Băng1p12Bắt đầu119,368,779 bp[1]
Kết thúc119,394,130 bp[1]
Gen cùng nguồn
LoàiNgườiChuột
Entrez
Ensembl
UniProt
RefSeq (mRNA)

NM_001005783
NM_016527

n/a

RefSeq (protein)

NP_001005783
NP_057611

n/a

Vị trí gen (UCSC)Chr 1: 119.37 – 119.39 Mbn/a
PubMed[2]n/a
Wikidata
Xem/Sửa Người

Hydroxyacid oxidase 2protein ở người được mã hóa bởi gen HAO2.[3]

Chức năng[sửa | sửa mã nguồn]

Gen HAO2 là một trong ba gen có quan hệ với nhau, đều có hoạt tính 2-hydroxyacid oxidase. Protein mã hóa định vị tại peroxisome có hoạt tính đạt mức cao nhất đối với cơ chất 2-hydroxypalmitate. Sự cắt nối luân phiên tạo ra nhiều biến thể phiên mã khác nhau.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Đọc thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:NLM content