Hemachatus haemachatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Hemachatus haemachatus
Rinkhals2.jpg
Hemachatus haemachatus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Elapidae
Chi (genus) Hemachatus
Fleming, 1822
Loài (species) H. haemachatus
Danh pháp hai phần
Hemachatus haemachatus
(Bonnaterre, 1790)
Danh pháp đồng nghĩa

Hemachatus haemachatus là một loài rắn trong họ Rắn hổ. Loài này được Bonnaterre mô tả khoa học đầu tiên năm 1790.[3] Loài này được tìm thấy ở tỉnh Cape Nam của Nam Phi, phía đông bắc thông qua Free State, Lesotho, Transkei, Kwazulu Natal, Nam Phi, Tây Swaziland, Mpumalanga và một phần của Gauteng, Nam Phi. Bằng chứng gần đây cho thấy nó được tìm thấy ở Johannesburg. Một dân cư biệt lập tập trung vào Inyanga trên biên giới Zimbabwe-Mozambique.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Boulenger, G.A. 1896. Catalogue of the Snakes in the British Museum (Natural History). Volume III., Containing the Colubridæ (Opisthoglyphæ and Proteroglyphæ)... Trustees of the British Museum (Natural History). London. p. 389.
  2. ^ The Reptile Database. www.reptile-database.org.
  3. ^ Hemachatus haemachatus. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]