Hermersberg
Giao diện
| Hermersberg | |
|---|---|
Huy hiệu | |
| Quốc gia | Đức |
| Bang | Rheinland-Pfalz |
| Huyện | Südwestpfalz |
| Liên xã | Waldfischbach-Burgalben |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Erich Sommer (CDU) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 13,02 km2 (503 mi2) |
| Độ cao cực đại | 427 m (1,401 ft) |
| Độ cao cực tiểu | 408 m (1,339 ft) |
| Dân số (2020-12-31)[1] | |
| • Tổng cộng | 1.736 |
| • Mật độ | 1,3/km2 (3,5/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính | 66919 |
| Mã vùng | 06333 |
| Biển số xe | PS |
| Website | www.hermersberg.de |
Hermersberg là một đô thị ở huyện Südwestpfalz, bang Rhineland-Palatinate, phía tây Đức. Đô thị này nằm ở rìa tây của rừng Palatinate, cự ly khoảng 15 km về phía đông bắc Pirmasens, trên đỉnh Sickinger Höhe.
69% dân số Hermersberg là Công giáo, 23% là Tin lành;[2] sự biến động dân số từ năm 1800.[3] Từ năm 1970, dân số giảm chậm.[4]
Biến động dân số (từ năm 1800):
| Năm | 1800 | 1815 | 1835 | 1871 | 1905 | 1925 | 1933 | 1939 | 1950 | 1961 | 1970 | 1980 | 1990 | 2000 | 2006 |
| Dân số | 239 | 435 | 611 | 794 | 1.096 | 1.211 | 1.343 | 1.459 | 1.556 | 1.755 | 1.932 | 1.877 | 1.830 | 1.813 | 1.740 |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Statistisches Landesamt Rheinland-Pfalz – Bevölkerungsstand 2020, Kreise, Gemeinden, Verbandsgemeinden (Hilfe dazu).
- ^ EWOISneu: Gemeindestatistik aus dem landeseinheitlichen System Lưu trữ ngày 28 tháng 9 năm 2007 tại Wayback Machine
- ^ Deutsche Verwaltungsgeschichte: Stadt und Landkreis Pirmasens Lưu trữ ngày 3 tháng 1 năm 2010 tại Wayback Machine
- ^ Stat. Landesamt Rheinland-Pfalz: Bevölkerungsentwicklung als Zeitreihe
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Hermersberg.
