Hoplocercus spinosus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Hoplocercus spinosus
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Reptilia
Bộ (ordo)Squamata
Phân bộ (subordo)Lacertilia
Họ (familia)Hoplocercidae
Chi (genus)Hoplocercus
Loài (species)H. spinosus
Danh pháp hai phần
Hoplocercus spinosus
Fitzinger, 1843[1]

Hoplocercus spinosus là một loài thằn lằn trong họ Hoplocercidae. Loài này được Fitzinger mô tả khoa học đầu tiên năm 1843.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Torres-Carvajal, Etheridge & de Queiroz (2011). A systematic revision of Neotropical lizards in the clade Hoplocercinae (Squamata: Iguania). Zootaxa 2752: 1–44
  2. ^ Hoplocercus spinosus. The Reptile Database. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2013.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]