Bước tới nội dung

Hormel

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Hormel Foods Corporation
Loại hình
Công ty đại chúng
Mã niêm yếtNYSEHRL
S&P 500 Component
Ngành nghềChế biến thực phẩm
Thành lập1891; 133 năm trước (1891) (trong vai George A. Hormel & Company)
Người sáng lậpGeorge A. Hormel
Trụ sở chínhAustin, Minnesota, Hoa Kỳ
Số lượng trụ sở
40 cơ sở sản xuất và phân phối
Khu vực hoạt động80 quốc gia
Thành viên chủ chốt
James Snee[1] (chủ tịch và giám đốc điều hành)
Sản phẩmThịt nguội, thức ăn dân tộc, thức ăn cho tủ đựng thức ăn, Spam
Thương hiệu
Doanh thuGiảmUS$ 9.497 billion (2019)[2]
Giảm 1.2 billion (2019)[3]
Tổng tài sảnGiảmUS$ 8.10 billion (2019)[2]
Số nhân viên20,000 (2019)[4]
Chi nhánhHàng tạp hóa
Thực phẩm lạnh
Cửa hàng gà tây Jennie-O
Thức ăn đặc sản
Quốc tế
Websitehormelfoods.com

Hormel Foods Corporation là một công ty của Mỹ được thành lập vào năm 1891 tại Austin, Minnesota, bởi George A. Hormel với tên gọi George A. Hormel & Company. Ban đầu tập trung vào việc đóng gói và bán giăm bông, Spam, xúc xích và các sản phẩm thịt lợn, gà, bò và cừu khác cho người tiêu dùng; đến những năm 1980, Hormel bắt đầu cung cấp nhiều loại thực phẩm đóng gói và làm lạnh hơn. Công ty đổi tên thành Hormel Foods vào năm 1993. Hormel phục vụ 80 quốc gia với các thương hiệu như Applegate, Columbus Craft Meats, Dinty Moore, Jennie-O, và Skippy.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Wall St, Simply (ngày 26 tháng 1 năm 2020). “Here's What We Think About Hormel Foods Corporation's (NYSE:HRL) CEO Pay”. Simply Wall Street. Simply Wall Street Pty Ltd. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 1 năm 2020. Truy cập ngày 9 tháng 3 năm 2020. Jim Snee became the CEO of Hormel Foods Corporation (NYSE:HRL) in 2016.
  2. ^ a b “Annual Report Pursuant to Section 13 or 15(d) of the Securities Exchange Act of 1934” (PDF). ngày 28 tháng 12 năm 2019. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 28 tháng 12 năm 2019. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2021.
  3. ^ Hormel Foods Corporation. “Hormel Foods Reports Fourth Quarter And Fiscal 2019 Earnings; Provides Fiscal 2020 Outlook”. www.prnewswire.com (Thông cáo báo chí) (bằng tiếng Anh).
  4. ^ “How many people work for Hormel Foods?”. Hormel Foods.

Đọc thêm

[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]