Iberolacerta monticola

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Iberolacerta monticola
Lagartija serrana - Iberolacerta monticola (7938271902).jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Reptilia
Bộ (ordo)Squamata
Phân bộ (subordo)Lacertilia
Họ (familia)Lacertidae
Chi (genus)Iberolacerta
Loài (species)I. monticola
Danh pháp hai phần
Iberolacerta monticola
(Boulenger, 1905)
Iberolacerta monticola range Map.png
Danh pháp đồng nghĩa

Archaeolocerta monticola Boulenger, 1905


Lacerta monticola: Boulenger, 1905

Iberolacerta monticola (tên tiếng Anh: Iberian rock lizard) là một loài thằn lằn trong họ Lacertidae. Nó được tìm thấy tại Bồ Đào NhaTây Ban Nha. Môi trường sống tự nhiên là rừng, vùng cây bụi, bờ sông và các khu vực nhiều đá. Nó bị đe dọa do mất môi trường sống. Loài này được Boulenger mô tả khoa học đầu tiên năm 1905.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Pérez-Mellado, V., Sá-Sousa, P., Marquez, R. & Martínez-Solano, I. (2009). “'Iberolacerta monticola'. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 22 tháng 3 năm 2012.Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)
  2. ^ Iberolacerta monticola. The Reptile Database. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2013.