Indri indri

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Indri indri
Indri indri 001.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Primates
Họ (familia) Indridae
Chi (genus) Indri
Loài (species) I. indri
Danh pháp hai phần
Indri indri
(Gmelin, 1788)[2]
Indri indri range map.svg
Danh pháp đồng nghĩa[2][3][4]

Indri indri là một loài động vật có vú trong họ Indridae, bộ Linh trưởng. Loài này được Gmelin mô tả năm 1788.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Andriaholinirina, N., Baden, A., Blanco, M., Chikhi, L., Cooke, A., Davies, N., Dolch, R., Donati, G., Ganzhorn, J., Golden, C., Groeneveld, L.F., Irwin, M., Johnson, S., Kappeler, P., King, T., Lewis, R., Louis, E.E., Markolf, M., Mass, V., Mittermeier, R.A., Nichols, R., Patel, E., Rabarivola, C.J., Raharivololona, B., Rajaobelina, S., Rakotoarisoa, G., Rakotomanga, B., Rakotonanahary, J., Rakotondrainibe, H., Rakotondratsimba, G., Rakotondratsimba, M., Rakotonirina, L., Ralainasolo, F.B., Ralison, J., Ramahaleo, T., Ranaivoarisoa, J.F., Randrianahaleo, S.I., Randrianambinina, B., Randrianarimanana, L., Randrianasolo, H., Randriatahina, G., Rasamimananana, H., Rasolofoharivelo, T., Rasoloharijaona, S., Ratelolahy, F., Ratsimbazafy, J., Ratsimbazafy, N., Razafindraibe, H., Razafindramanana, J., Rowe, N., Salmona, J., Seiler, M., Volampeno, S., Wright, P., Youssouf, J., Zaonarivelo, J. & Zaramody, A. (2014) Indri indri. In: IUCN 2014. IUCN Red List of Threatened Species. Version 2014.1.
  2. ^ a ă â Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên msw3
  3. ^ Allen, G.M. (1939). “A checklist of African mammals”. Bulletin of the Museum of Comparative Zoology at Harvard College 83: 1–763. 
  4. ^ Harper, F. (1945). Extinct and Vanishing Mammals of the Old World. New York: American Committee for International Wild Life Protection. tr. 155. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]