Invexillata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Invexillata
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Phân ngành (subphylum)Chelicerata
(không phân hạng)Arachnomorpha
Lớp (class)Arachnida
Bộ (ordo)Araneae
Họ (familia)Clubionidae
Chi (genus)Invexillata
Versteirt, Baert & Jocqué, 2010.[1]
Loài điển hình
I. maculata
Versteirt, Baert & Jocqué, 2010

Invexillata là một chi nhện trong họ Clubionidae.[2]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • I. caerulea Versteirt, Baert & Jocqué, 2010 – New Guinea
  • I. maculata Versteirt, Baert & Jocqué, 2010 – New Guinea
  • I. viridiflava Versteirt, Baert & Jocqué, 2010 – New Guinea

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Gen. Invexillata Versteirt, Baert & Jocqué, 2010”. World Spider Catalog Version 20.0. Natural History Museum Bern. 2019. doi:10.24436/2. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2019.
  2. ^ Norman I. Platnick. “The World Spider Catalog, Version 13.5”. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2013.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dữ liệu liên quan tới Invexillata tại Wikispecies