Jirayu Tangsrisuk

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
James Jirayu Tangsrisuk
Jirayu Tangsrisuk.jpg
James Jirayu năm 2018
SinhJirayu Tangsrisuk
19 tháng 9, 1993 (28 tuổi)
Phichit, Thái Lan
Quốc tịchThái Lan
Tên khác
  • James
  • James Ji
  • JJ
Học vịCử nhân Quản trị kinh doanh
Đại học Rangsit
Nghề nghiệp
Năm hoạt động2012–nay
Người đại diệnChannel 3 (2012–nay)
Chiều cao1,87 m (6 ft 1+12 in)
Cha mẹ
  • Sermchai Tangsrisuk (cha)
  • Shotika Tangsrisuk (mẹ)

Jirayu Tangsrisuk (tiếng Thái: จิรายุ ตั้งศรีสุข; sinh ngày 19 tháng 9 năm 1993), nghệ danh James Jirayu, là một diễn viên, ca sĩ và người mẫu Thái Lan. Anh được biết đến qua các vai diễn trong Bác sĩ Puttipat (2013), Người con gái tôi yêu (2013), Mãi mãi một tình yêu (2015), Cô vợ mẫu mực (2016), Cứu tinh của nàng thiên nga (2017), Một mảnh đất, một bầu trời (2018), Trò chơi tình ái (2018)...

Tiểu sử và học vấn[sửa | sửa mã nguồn]

James Jirayu hay còn gọi là James Ji, sinh ngày 19/9/1993 tại tỉnh Phichit, Thái Lan. James Ji sinh ra trong một gia đình công chức bình thường, với một người chị gái tên Jirarat Tangsrisuk (Jip), chị gái anh là bác sĩ. Từ nhỏ anh đã đam mê âm nhạc, có khả năng chơi đàn guitar, đồng thời đã từng là tay guitar bass trong ban nhạc của trường cấp 3.[cần dẫn nguồn]

Anh tốt nghiệp khoa Quản trị kinh doanh, Đại học Rangsit vào tháng 12 năm 2017.[cần dẫn nguồn]

Hoạt động xã hội[sửa | sửa mã nguồn]

Anh có cơ duyên với các dự án tại Việt Nam, cuối năm 2014, anh cùng với nhóm nhạc 365 DaBand đến thăm các trẻ em bị bệnh tim tại bệnh viện tim Tâm Đức - Tp.HCM.[1] Tại đây, James Ji đã chia sẻ anh rất cảm động với những gì chương trình dành cho các trẻ em Việt Nam và cũng mong sẽ nhân dịp này giới thiệu về "Vết sẹo cuộc đời" cũng như Nhịp tim Việt Nam vươn xa hơn vượt biên giới.[2]

Các phim đã tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

Phim điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên gốc Tên tiếng Việt Vai Ghi chú
2012 The Way Tam
2013 First Love Khiêu vũ với tình yêu Namnan
2014 Timeline Lá thư và những kỷ niệm Tan
2015 Khun Thong Dang The Inspirations Jon (lồng tiếng) Phim hoạt hình
2017 Home Away From Home Người du lịch bụi Phim ngắn
2018 Blind to be Gun
2021 Ayutthaya Maha Raruay
(Cute Boy Ayutthaya)
Ayutthaya úm ba la bùa yêu Ryosu

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên gốc Tên tiếng Việt Vai Hãng sản xuất Đài
2013 Khun Chai Taratorn Chuyện tình chàng khảo cổ Mom Rajawongse Puttipat Jutathep
(Khun Chai Pat)
(Series Quý ông nhà Jutathep)
Maker Y CH3
Khun Chai Pawornruj Quý cô và chàng ngoại giao Good Feeling
Khun Chai Puttipat Bác sĩ Puttipat No Problem
Khun Chai Rachanon Kỹ sư Rachanon Act Art Generation
Khun Chai Ronapee Ảo vọng giàu sang Metha Mahaniyom
Thong Neu Gao Tấm lòng vàng son Pra Wanchaloem Act Art Generation
Ruk Sudrit Người con gái tôi yêu Ittirit Patichat / "It" Wave Media
2015 Neung Nai Suang Mãi mãi một tình yêu Anawat Patcharapojanat / "Neung" No Problem
2016 Padiwaratda Cô vợ mẫu mực Saran Siwaweth Good Feeling
2017 Idol x Warrior Miracle Tunes (ja) Demon King TV Tokyo
Buang Hong Cứu tinh của nàng thiên nga /
Níu em trong tay
Ramet Jirayuttanon / "Met" Thanud Lakorn CH3
2018 Nueng Dao Fah Diew Một mảnh đất, một bầu trời Ok Pra Sri Khan Thin / Khan Thong TV Scene
Game Sanaeha Trò chơi tình ái /
Yêu anh chỉ là đùa
Lakkhanai Disathaphorn / "Nai" Lakorn Thai
2019 Krong Karm Lồng nghiệp chướng Kamol Atsawarungrueangkit / "Asa" Act Art Generation
2020 Leh Bunpakarn Chiêu trò nguyên thủy Plerngfah Sikhanol ("Plerng") /
Khun Uthai Yothin / Thao Rawi
TV Scene
Payakorn Sorn Ruk Tiên tri ẩn giấu tình yêu Theeruth Thanud Lakorn
2021 Karat Ruk Hạnh phúc của Carat Ai Jawin Good Feeling
2022 Pitsawart Karta Game Trò chơi hủy diệt tình yêu Aphinan (Ohm) No Problem
CTB Matalada Nàng Matalada Purim / PenNeung Maker Y
Lok Mon Rob Thur CTB CTB CTB

Dẫn chương trình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Chương trình Đài
2016 Tabi Japan with James Jirayu Channel 3

Âm nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Ca khúc[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Bài hát Ghi chú
2014 "โสดเช็คอิน"
"เริ่มวันใหม่" (เพลงประกอบโฆษณา Minute Maid)
"My Lovely Angel" Bài hát tiếng Hàn
2015 "แต่งงานกันนะ" (Would You Marry Me)
"ความสุขของเธอ" (Special Song)
"สเต็ป" (Step)
2016 Loving You Too Much Bài hát tiếng Nhật
Kimidake I Love You
2021 (Missing You) Always
(เป็นประจำ = Pen Pra Cham)[3]
Album: SEE MORE
Step by Step
(ค่อยๆ ไป = Koy Koy Pai)
Trust
(วางใจ = Wang Jai)
By the Time... I Got You
(กว่าจะมี... เธอ = Gua Ja Me... Ter)
Stubborn
(ดื้อ = Due)

MV[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Bài hát Ghi chú
2013 "รักเธอคนเดียวเท่านั้น" (I Love You) Nhạc phim Người con gái tôi yêu
2014 "ไกลแค่ไหนคือใกล้" (Much Further is Near)
(cùng với Jarinporn Joonkiat)
Nhạc phim Lá thư và những kỷ niệm
"คำถามซึ้งไร้คำตอบ" (The Question That No Answer)
"คำถามซึ่งไร้คนตอบ - เจมส์ จิรายุ" (Letter - Memories)
2015 "จูบ" (Kiss)
(cùng với Urassaya Sperbund)
Nhạc phim Mãi mãi một tình yêu
"หนึ่งเดียวคือเธอ" (You're The One)
2016 "ทุกอณูหัวใจ" (Every Molecule of My Heart) Nhạc phim Cô vợ mẫu mực
2017 "รักเองช้ำเอง" (Choose to Love)
(cùng với Manidaa Rueangsee)
Nhạc phim Cứu tinh của nàng thiên nga
2018 "เก็บ" (Keep) Nhạc phim Một mảnh đất, một bầu trời
2019 "ใจสีเทา" (Grey Heart) Nhạc phim Lồng nghiệp chướng
2020 "ให้ฉันรักเธออีกครั้ง" (Let Me Love You Again)
(cùng với Natapohn Tameeruks)
Nhạc phim Chiêu trò nguyên thủy
"รักไม่มีวันตาย" (Love Never Dies) Nhạc phim Chiêu trò nguyên thủy (phiên bản Acoustic)
"สัญญา" (Promise) Nhạc phim Tiên tri ẩn giấu tình yêu
2021 "โคจรอยู่ที่เดิม" Nhạc phim Hạnh phúc của Carat

Xuất hiện trong MV[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Bài hát Ca sĩ thể hiện
2021 กักตัว (Quarantine) Violette Wautier

Ca khúc quảng cáo[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Bài hát Ghi chú
2013 "มาอยู่ด้วยกันกับ" (Let's Be Closer) Quảng cáo AIS 3G 2100
2014 "เริ่มวันใหม่" (Start A Day) Quảng cáo Minute Maid
"บังเอิญ โลกกลม พรหมลิขิต"
(cùng với Jarinporn Joonkiat)
Quảng cáo Toyota Vios
"Song of Morning News" Kỷ niệm 12 năm Morning News
2015 "รักเธอหมดหัวใจ" (Muang Thai, I Love You) Quảng cáo Muang Thai Life Assurance
2016 "Happy Birthday"
(cùng với Ranee Campen)
Kỷ niệm 46 năm đài Channel 3
2020 "เพลงประกอบรายการ" (Live Like Love) Quảng cáo 7-Eleven Thailand
"ก้าวต่อไป" (Move On)
(feat. Thanawat Wattanaputi)
Quảng cáo Nescafe Blend And Brew
NESCAFÉ Thailand

Concert[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Concert
2014 James Ji Monkey King Fan Meeting
The K Festival concert in Incheon, South Korea
2015 Lor Mak Mak Concert
Magic James: The Concert
2017 Love Is In The Air: Channel 3 Charity Concert
James4D: Concert
2018 We Will Love You - Channel 3 48th Anniversary

Đại diện thương hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

2012[sửa | sửa mã nguồn]

  • Catalogue Friday

2013[sửa | sửa mã nguồn]

  • Wuttisak Clinic
  • เอไอเอส ชุด AIS 3G 2100 มาอยู่ใกล้กัน
  • เอไอเอส ชุด AIS Mobile Barclays Premier League
  • TOYOTA Vios All New Vios 2013 ชุด V Control
  • 7-eleven sets of stamps love Thailand
  • 7-eleven sets ลุ้นโชคทั่วไทย 56.
  • เอไอเอส ชุด AIS 3G 1-2-Call! Freedom Unlimited
  • เอไอเอส ชุด AIS 3G 1-2-Call โปรโทรทุกค่าย
  • AIS set WeChat
  • AIS set AIS 3G iFAIR
  • AIS set AIS mPAY Rabbit
  • Krispy Kreme Doughnuts
  • Meiji Bulgaria Yoghurt
  • TOYOTA Vios (Welcome to my family) với Jarinporn Joonkiat

2014[sửa | sửa mã nguồn]

  • Toyota Vios Control Your Destination
  • เซเว่น อีเลฟเว่น ชุด อย่าลืมมื้อเช้ากับเจมส์ที่ 7-Eleven
  • Meiji Bulgaria Yogurt (delicious every day) với Meiji Bulgaria
  • Meiji Bulgaria Yogurt (delicious every day to get together with James)
  • เครื่องดื่มน้ำผลไม้ มินิทเมด ชุด สดชื่นกว่าเดิม
  • TOYOTA Vios (Everywhere Everyone) (V Control Go Japan)
  • TOYOTA วีออส-วีโก้ ชุด ฟุตบอลโลก 2014
  • TOYOTA Vios TRD Sportivo 2014 series Driven By Style
  • ทีวีดิจิทัลช่อง 3 ชุด ประสบการณ์สู่อนาคต
  • AIS set -AIS 3G 2100 ให้คุณสัมผัสศึกลูกหนังโลกที่บราซิล
  • AIS sets Premier League Live mobile app AIS On Air
  • UNIQLO clothing
  • Baoji shoes

2015[sửa | sửa mã nguồn]

  • เมืองไทยประกันชีวิต ชุด เมืองไทย I Love You
  • สก๊อต เพียวเร่ ชุด Perfect Care
  • เมืองไทยประกันชีวิต ชุด เมืองไทยสมายคลับ
  • Meiji Bulgaria Yogurt
  • Meiji Bulgaria Yogurt (Meiji Bulgaria Golden Honey)
  • AIS LIVE 360 เติมทุกองศากับความพิเศษ
  • AIS One-2-Call! ลงทะเบียนซิมเติมเงิน ฟรี

2016[sửa | sửa mã nguồn]

2017[sửa | sửa mã nguồn]

2018[sửa | sửa mã nguồn]

2019[sửa | sửa mã nguồn]

Giải thưởng và đề cử[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Giải thưởng Hạng mục Tác phẩm được đề cử Kết quả
2013 11th Seventeen Choice Awards Popularity Award – Male Không có Đoạt giải
Crow Love Like Awards Climax Category Actor Đoạt giải
8th OK! Awards Spotlight Award Đoạt giải
2nd Kerd Awards Born to Be Together with Ranee Campen Series Quý ông nhà Jutathep Đoạt giải
Born to Be Hot Không có Đoạt giải
SeeSan Bunterng Awards Popular Leading Actor of the Year Series Quý ông nhà Jutathep, Tấm lòng vàng son, Người con gái tôi yêu Đoạt giải
Male Rising Star of the Year Series Quý ông nhà Jutathep Đoạt giải
6th TV3 Fanclub Awards Male Rising Star Đề cử
2014 1st EFM Awards Most Popular Actor Người con gái tôi yêu Đoạt giải
2nd The Nine Fever Awards Drama King Fever Series Quý ông nhà Jutathep Đoạt giải
TOP Fever Award Tấm lòng vàng son Đoạt giải
Recreational Entrepreneur of the Year Recreational Activities Honor Plaque for Young People Không có Đoạt giải
11th Kom Chad Luek Awards Best Actor Series Quý ông nhà Jutathep Đề cử
Popularity Award – Actor Đoạt giải
Buddhists World Visitation Day Honorary Plaque Không có Đoạt giải
28th Golden Television Awards Best Actor Series Quý ông nhà Jutathep Đề cử
7th Nine Entertain Awards Popularity Award Không có Đoạt giải
3rd Daradaily the Great Awards Male Rising Star of the Year Series Quý ông nhà Jutathep Đoạt giải
Daradaily Front Page Darling of The Year Không có Đoạt giải
3rd Ganesha Award Best Actor Series Quý ông nhà Jutathep Đoạt giải
Popularity Award Đoạt giải
Mother's Day Celebration Child with Great Gratitude to Mother – Singers / Actors / Artists Category Không có Đoạt giải
Zen Stylish Awards Gentlemen Wear Distinctive Style of The Year Đoạt giải
Hamburger Awards Cover of the Year Đoạt giải
Star's Light Awards Charming Young Đoạt giải
Thai People for Example Awards Young Leading Actor Đoạt giải
7th TV3 Fanclub Awards Most Popular Actor Người con gái tôi yêu Đề cử
8th Kazz Awards Male Superstar of the Year Không có Đề cử
Most Popular Actor Đề cử
Best Chemistry with Ranee Campen Đề cử
2015 5th Kinnaree Awards Young Leading Actor Đoạt giải
12th Kom Chad Luek Awards Popular Actor Award Người con gái tôi yêu Đề cử
8th Nine Entertain Awards Popularity Award Không có Đề cử
4th Daradaily the Great Awards Best Film Actor of the Year Lá thư và những kỷ niệm Đoạt giải
Cool Guy of the Year Không có Đoạt giải
9th Kazz Awards Male Superstar of the Year Đề cử
HOWE Awards HOWE Popular Award Đoạt giải
8th TV3 Fanclub Awards Most Popular Actor Mãi mãi một tình yêu Đề cử
1st Maya Awards Popular Charming Male Star Không có Đề cử
2016 2nd TrueLife Awards Best Leading Actor of the Year Mãi mãi một tình yêu Đề cử
4th Ganesha Award Best Actor Đoạt giải
Popularity Award Đoạt giải
13th Kom Chad Luek Awards Popular Actor Award Đề cử
5th Daradaily the Great Awards Best Drama Actor of the Year Đoạt giải
Mekkala Awards Outstanding Male Actor Đoạt giải
Star Vote Good of The Year Không có Đoạt giải
10th Kazz Awards Male Superstar of the Year Đoạt giải
Most Popular Actor Đề cử
Best Chemistry with Ranee Campen Đề cử
9th Nine Entertain Awards Popularity Award Đoạt giải
9th The Golden Bell Awards Outstanding Contribution to Society – Celebrity Category Đoạt giải
Golden Kinnaree Awards Popular Artists Đoạt giải
1st Dara Inside Awards Best Male Celebrity of the Year Đoạt giải
Best Couple with Ranee Campen Đoạt giải
2nd Maya Awards Best Leading Actor (Drama) Cô vợ mẫu mực Đề cử
Best Chemistry with Ranee Campen Đề cử
Popular Song Award "ทุกอณูหัวใจ (Mỗi tế bào con tim)" Đề cử
11th OK! Awards Female Heartthrob Không có Đề cử
2017 6th Daradaily the Great Awards Best Drama Actor of the Year Cô vợ mẫu mực Đề cử
11th Kazz Awards Male Superstar of the Year Không có Đề cử
Most Popular Actor Đề cử
Best Chemistry with Ranee Campen Đề cử
14th Kom Chad Luek Awards Best Actor (Drama) Cô vợ mẫu mực Đề cử
Popular Actor Award Đề cử
7th MThai Top Talk-About Top Talk About Actor Đề cử
10th Nine Entertain Award Popularity Award Không có Đề cử
8th Nataraj Awards Best Actor Cô vợ mẫu mực Đề cử
5th Mangu Award Thailand Headlines Person of the Year 2016–2017 Không có Đoạt giải
3rd Maya Awards Best Leading Actor (Drama) Cứu tinh của nàng thiên nga Đoạt giải
2nd Dara Inside Awards Best Male Celebrity of the Year Không có Đoạt giải
Best Couple with Ranee Campen Đoạt giải
2018 7th Daradaily the Great Awards Cool Guy of the Year Không có Đề cử
100 Asian Heartthrobs Semi-finalist Đề cử
6th Ganesha Awards Best Actor in Leading Role (Historical drama series) Một mảnh đất, một bầu trời Đoạt giải
2019 Kazz Awards Best Couple of the Year with Natapohn Tameeruks Không có Đề cử
Asian Academy Creative Awards Best actor in leading role Lồng nghiệp chướng Đoạt giải
5th Maya Awards Best actor in leading role Đoạt giải
33rd TV Gold Awards Best actor in leading role Một mảnh đất, một bầu trời Đề cử
16th Kom Chad Luek Awards Best actor in leading role Lồng nghiệp chướng Đề cử
12th Nine Entertain Awards Popularity Award Không có Đoạt giải
8th HOWE Awards HOWE Popular Actor Award Đoạt giải
2020 Thai Crazy Awards Best Couple with Natapohn Tameeruks Không có Đoạt giải
Best Actor Đoạt giải
11th Nataraj Awards Best actor in leading role Đoạt giải
6th Maya Awards Charming Boy Đề cử
34th TV Gold Awards Best Actor in a Leading Role Đề cử
2021 17th Kom Chad Luek Award Best Actor in a Leading Role Chiêu trò nguyên thủy Đề cử
Popular Vote - Actor Không có Đề cử

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ http://www.doisongphapluat.com/giai-tri/ngoi-sao/hotboy-thai-james-jirayu-tham-tre-em-benh-tim-o-viet-nam-a76963.html
  2. ^ http://tiin.vn/chuyen-muc/sao/nhom-365-do-ve-dien-trai-voi-hoang-tu-giai-tri-thai-lan.html
  3. ^ James Jirayu - เป็นประจำ [Official MV] (bằng tiếng Anh), truy cập ngày 27 tháng 3 năm 2021

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]