Jujubinus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Jujubinus
Jujubinus unindentatus 001.jpg
Jujubinus unindentatus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) clade Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Trochoidea
Họ (familia) Trochidae
Phân họ (subfamilia) Monodontinae
Chi (genus) Jujubinus
Monterosato, 1884
Loài điển hình
Trochus matoni Payraudeau, 1826
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Jujubinus là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Trochidae, họ ốc đụn.[1]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài trong chi Jujubinus gồm có:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Jujubinus Monterosato, 1884. World Register of Marine Species, truy cập 1 tháng 5 năm 2010.
  2. ^ Jujubinus augustoi Rolan & Gori, 2009. World Register of Marine Species, truy cập 1 tháng 5 năm 2010.
  3. ^ Jujubinus baudoni (Monterosato, 1891). World Register of Marine Species, truy cập 1 tháng 5 năm 2010.
  4. ^ Jujubinus catenatus Ardovini, 2006. World Register of Marine Species, truy cập 1 tháng 5 năm 2010.
  5. ^ Jujubinus curinii Bogi & Campani, 2005. World Register of Marine Species, truy cập 1 tháng 5 năm 2010.
  6. ^ Jujubinus dispar Curini-Galletti, 1982. World Register of Marine Species, truy cập 1 tháng 5 năm 2010.
  7. ^ Jujubinus escondidus Poppe, Tagaro & Dekker, 2006. World Register of Marine Species, truy cập 1 tháng 5 năm 2010.
  8. ^ Jujubinus exasperatus (Pennant, 1777). World Register of Marine Species, truy cập 1 tháng 5 năm 2010.
  9. ^ Jujubinus geographicus Poppe, Tagaro & Dekker, 2006. World Register of Marine Species, truy cập 1 tháng 5 năm 2010.
  10. ^ Jujubinus gravinae (Dautzenberg, 1881). World Register of Marine Species, truy cập 1 tháng 5 năm 2010.
  11. ^ Jujubinus guanchus Curini-Galletti, 1985. World Register of Marine Species, truy cập 1 tháng 5 năm 2010.
  12. ^ Jujubinus guphili Poppe, Tagaro & Dekker, 2006. World Register of Marine Species, truy cập 1 tháng 5 năm 2010.
  13. ^ Jujubinus hernandezi Rolan & Swinnen, 2009. World Register of Marine Species, truy cập 1 tháng 5 năm 2010.
  14. ^ Jujubinus hubrechti Poppe, Tagaro & Dekker, 2006. World Register of Marine Species, truy cập 1 tháng 5 năm 2010.
  15. ^ Jujubinus karpathoensis Nordsieck, 1973. World Register of Marine Species, truy cập 1 tháng 5 năm 2010.
  16. ^ Jujubinus mabelae Rolan & Swinnen, 2009. World Register of Marine Species, truy cập 1 tháng 5 năm 2010.
  17. ^ Jujubinus miliaris (Brocchi, 1814). World Register of Marine Species, truy cập 1 tháng 5 năm 2010.
  18. ^ Jujubinus montagui (Wood, 1828). World Register of Marine Species, truy cập 1 tháng 5 năm 2010.
  19. ^ Jujubinus poppei Curini-Galletti, 1985. World Register of Marine Species, truy cập 1 tháng 5 năm 2010.
  20. ^ Jujubinus pseudogravinae Nordsieck, 1973. World Register of Marine Species, truy cập 1 tháng 5 năm 2010.
  21. ^ Jujubinus rubioi Rolan & Templado, 2001. World Register of Marine Species, truy cập 1 tháng 5 năm 2010.
  22. ^ Jujubinus ruscurianus (Weinkauff, 1868). World Register of Marine Species, truy cập 1 tháng 5 năm 2010.
  23. ^ Jujubinus striatus (Linnaeus, 1758). World Register of Marine Species, truy cập 1 tháng 5 năm 2010.
  24. ^ Jujubinus tumidulus (Aradas, 1846). World Register of Marine Species, truy cập 1 tháng 5 năm 2010.
  25. ^ Jujubinus unidentatus (Philippi, 1844). World Register of Marine Species, truy cập 1 tháng 5 năm 2010.
  26. ^ Jujubinus vexationis Curini-Galletti, 1990. World Register of Marine Species, truy cập 1 tháng 5 năm 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]