Ký tự

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Trong thuật in máy ký tự (tiếng Anh: glyph) là ký hiệu nguyên tố trong một tập hợp các ký hiệu đã được thống nhất, nhằm thể hiện một ký tự có thể đọc được cho mục đích viết. Ký tự được coi là dấu hiệu duy nhất cộng lại với cách đánh vần của một từ hoặc đóng góp vào một ý nghĩa cụ thể của những gì được viết, với ý nghĩa đó phụ thuộc vào cách sử dụng văn hóa và xã hội.

Có 95 ký tự ASCII in được, được đánh số từ 32 đến 126.

Bảng chữ cáitập hợp con của tập hợp các ký tự được dùng cho in ấn ra một văn bản. Tập ký tự bao gồm các chữ cái, và các dấu, các ký tự đặc biệt như @, #, $,... Tập ký tự phổ biến nhất là ASCIIASCII mở rộng.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Định nghĩa trên Wiktionary của ký tự tại Wiktionary