Kỹ thuật giấu tin

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Kỹ thuật giấu tin hay kỹ thuật giấu thư, kỹ thuật ẩn mã (tiếng Anh: steganography) là nghệ thuật và khoa học về việc viết và chuyển tải các thông điệp một cách bí mật, sao cho ngoại trừ người gửi và người nhận, không ai biết đến sự tồn tại của thông điệp, là một dạng của bảo mật bằng cách che giấu. Từ steganography có gốc Hy lạp có nghĩa là "giấu tin" kết hợp từ hai từ steganos (στεγανός) nghĩa là "ẩn nấp để bảo vệ" và graphein (γράφειν) nghĩa là "viết". Thuật ngữ steganography được Johannes Trithemius sử dụng lần đầu năm 1499 trong cuốn sách Steganographia, một luận văn về mật mã và kỹ thuật giấu tin được ngụy trang dưới dạng một cuốn sách ma thuật. Trong kỹ thuật giấu tin, thông thường thông điệp xuất hiện dưới một dạng khác trong quá trình truyền tải: hình ảnh, bài báo, danh sách mua hàng, bì thư, hoặc thông điệp ẩn có thể được viết bằng mực vô hình giữa các khoảng trống trong một lá thư bình thường.

Kỹ thuật giấu thư cổ[sửa | sửa mã nguồn]

Các kỹ thuật giấu thư[sửa | sửa mã nguồn]

Các thuật ngữ liên quan[sửa | sửa mã nguồn]

Kỹ thuật phát hiện giấu thư[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Wayner, Peter (2002). Disappearing cryptography: information hiding: steganography & watermarking. Amsterdam: MK/Morgan Kaufmann Publishers. ISBN 1-55860-769-2.
  • Wayner, Peter (2009). Disappearing cryptography 3rd Edition: information hiding: steganography & watermarking. Amsterdam: MK/Morgan Kaufmann Publishers. ISBN 978-0123744791.
  • Petitcolas, Fabian A.P.; Katzenbeisser, Stefan (2000). Information Hiding Techniques for Steganography and Digital Watermarking. Artech House Publishers. ISBN 1-58053-035-4.Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)
  • Johnson, Neil; Duric, Zoran; Jajodia, Sushil (2001). Information hiding: steganography and watermarking: attacks and countermeasures. Springer. ISBN 978-0-7923-7204-2.Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)
  • Kessler, GC (2004). “An Overview of Steganography for the Computer Forensics Examiner”. Forensic Science Communications. 6 (3). Lưu trữ bản gốc ngày 9 tháng 7 năm 2008. Truy cập ngày 2 tháng 9 năm 2008.
  • Rowland, C (1996). “Ctp://www.firstmonday.org/issues/issue2_5/rowland/” (PDF). First Monday. 2 (5). Liên kết ngoài trong |title= (trợ giúp)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]