Bước tới nội dung

Kia Sportage

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Kia Sportage
2024 Kia Sportage X-Line
Nhà chế tạoKia
Sản xuất1993–nay
Phiên bản
tiền nhiệm
Kia Retona
Phân loạiSUV cỡ nhỏ (1993–2004)
SUV crossover cỡ nhỏ (Phân khúc C) (2004–nay)
Kiểu xeSUV 5 cửa
Mui trần 3 cửa (1993–2004)

Kia Sportage là dòng xe thể thao đa dụng được sản xuất bởi hãng Kia của Hàn Quốc từ năm 1993. Sau năm 2004, Kia Sportage được phân loại là dòng xe SUV crossover cỡ nhỏ, trong khi trước đó nó được phân loại là SUV cỡ nhỏ.

Doanh số

[sửa | sửa mã nguồn]

Sportage là mẫu xe bán chạy nhất của Kia trên toàn thế giới trong năm 2016, vượt qua Kia Rio.[1]

Năm Hoa Kỳ[2] Mexico[3] Hàn Quốc[4] Trung Quốc Châu Âu[5] Toàn cầu
Sportage[6] Sportage R[7] KX5[8]
1998 28,5825,830
1999 52,38313,133
2000 62,3502,50618,320
2001 52,3692,92213,508
2002 39,4361,3995,820
2003 5,61602,913
2004 12127,5591,394
2005 29,00957,03138,631
2006 37,07135,86732,147
2007 49,39332,5635,71332,076
2008 32,75423,97432,50026,372
2009 42,50927,87443,82822,687
2010 23,87344,77067,74011,71329,219
2011 47,46352,01844,75464,34167,623
2012 36,35743,99341,18275,96983,023359,742[9]
2013 32,96529,16844,95288,28590,342
2014 42,94547,72940,47496,47296,556
2015 53,739 5,875 52,748 29,46181,522104,984399,969[10]
2016 81,06618,77249,8779,30278,17662,254138,218515,067[1]
2017 72,82420,27842,23232,51420,641129,595
2018 82,82318,86437,37313,87375,1805,951121,197501,367[11]
2019 89,27815,87628,27185,7088,703110,514
2020 84,3438,16818,42568,75011,28569,016366,929[12]
2021 94,6018,37239,762

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. 1 2 "Kia Motors posts 3.2% rise in 2016 Global Sales". Kia Motors Global Media Center. Kia Motors.
  2. "News - Sales Data". Kia Media. Kia Motors.
  3. "Venta al público y producción de vehículos ligeros por marca, modelo, segmento y país origen". Instituto Nacional de Estadística, Geografía e Informática (INEGI) (bằng tiếng Tây Ban Nha). Truy cập ngày 29 tháng 10 năm 2021.
  4. "Investor Relations | Kia Global Brand Site". Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2022.
  5. "Kia Sportage European sales figures". ngày 29 tháng 1 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 10 năm 2021. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2022.
  6. "Kia Sportage China auto sales figures". ngày 22 tháng 4 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2022.
  7. "Kia Sportage R China auto sales figures". ngày 22 tháng 4 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 2 năm 2023. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2022.
  8. "Kia KX5 China auto sales figures - Left-Lane.com". Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 2 năm 2023. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2022.
  9. "Archived copy". Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 9 năm 2017. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2017.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bản lưu trữ là tiêu đề (liên kết)
  10. "Kia Motors posts 0.3% rise in 2015 global sales". Kia Motors Global Media Center. Kia Motors.
  11. "Kia Global Media Center : Kia Motors posts 2.4% increase in 2018 global sales".
  12. "Kia Global Media Center : Kia Motors announces 2020 global sales and 2021 goals".

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]