Kim Gwi-hyeon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Kim Gwi-hyeon
Kim Gwi-hyeon.jpg
Gwi-hyeon thi đấu cho Sanat Naft năm 2016
Thông tin cá nhân
Ngày sinh 4 tháng 1, 1990 (29 tuổi)
Nơi sinh Hàn Quốc
Chiều cao 1,70 m (5 ft 7 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Krabi
Số áo 46
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2005–2010 Vélez Sársfield
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2011–2012 Vélez Sársfield B 14 (1)
2011–2012 Vélez Sársfield 0 (0)
2013–2014 Daegu 18 (1)
2015 Gyeongju Citizen
2015–2016 Al-Nasr 30 (1)
2016–2017 Sanat Naft Abadan 21 (0)
2017 Al Ahli SC
2018– Krabi
Đội tuyển quốc gia
2008 U-20 Hàn Quốc 0 (0)
2011 U-23 Hàn Quốc 1 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 15 tháng 4 năm 2017
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 1 tháng 2 năm 2012
Kim Gwi-hyeon
Hangul김귀현
Hanja金貴鉉
Romaja quốc ngữGim Gwihyeon
McCune–ReischauerKim Kwihyŏn
Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Kim.

Kim Gwi-hyeon (Hangul김귀현; sinh ngày 4 tháng 1 năm 1990) là một cầu thủ bóng đá người Hàn Quốc.

Anh là thành viên của học viện Club Atlético Vélez Sársfield academy, và thi đấu cho đội bóng tại Giải bóng đá ngoại hạng Argentina Club Atlético Vélez Sársfield.[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ 김귀현, 아르헨 1부리그와 계약…"유럽 이적 목표" (bằng tiếng Korean). Sportschosun. Ngày 23 tháng 12 năm 2010. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]