Kitakata, Fukushima
Giao diện
| Kitakata 喜多方市 | |||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — Thành phố — | |||||||||||||||||||
Tòa thị chính Kitakata | |||||||||||||||||||
Vị trí Kitakata trên bản đồ tỉnh Fukushima | |||||||||||||||||||
| Vị trí Kitakata trên bản đồ Nhật Bản | |||||||||||||||||||
| Quốc gia | |||||||||||||||||||
| Vùng | Tōhoku | ||||||||||||||||||
| Tỉnh | Fukushima | ||||||||||||||||||
| Chính quyền | |||||||||||||||||||
| • Thị trưởng | Endo Chuichi | ||||||||||||||||||
| Diện tích | |||||||||||||||||||
| • Tổng cộng | 554,6 km2 (214,1 mi2) | ||||||||||||||||||
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |||||||||||||||||||
| • Tổng cộng | 44,760 | ||||||||||||||||||
| • Mật độ | 81/km2 (210/mi2) | ||||||||||||||||||
| Múi giờ | UTC+9, Giờ UTC+9 | ||||||||||||||||||
| Mã bưu điện | 966-8601 | ||||||||||||||||||
| Điện thoại | 0241-24-5211 | ||||||||||||||||||
| Địa chỉ tòa thị chính | 7244-2 Oshimizuhigashi, Kitakata-shi, Fukushima-ken 966-8601 | ||||||||||||||||||
| Khí hậu | Cfa | ||||||||||||||||||
| Website | Website chính thức | ||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||
Kitakata (
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Đô thị lân cận
[sửa | sửa mã nguồn]Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Kitakata, Fukushima | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 12.7 (54.9) |
15.5 (59.9) |
22.6 (72.7) |
30.0 (86.0) |
35.1 (95.2) |
35.5 (95.9) |
37.4 (99.3) |
38.0 (100.4) |
36.2 (97.2) |
30.9 (87.6) |
23.6 (74.5) |
19.7 (67.5) |
38.0 (100.4) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 2.5 (36.5) |
3.6 (38.5) |
8.4 (47.1) |
16.4 (61.5) |
22.5 (72.5) |
25.8 (78.4) |
28.9 (84.0) |
30.5 (86.9) |
26.0 (78.8) |
19.5 (67.1) |
12.1 (53.8) |
5.3 (41.5) |
16.8 (62.2) |
| Trung bình ngày °C (°F) | −1.0 (30.2) |
−0.7 (30.7) |
3.0 (37.4) |
9.5 (49.1) |
15.7 (60.3) |
20.1 (68.2) |
23.5 (74.3) |
24.5 (76.1) |
20.1 (68.2) |
13.5 (56.3) |
6.9 (44.4) |
1.7 (35.1) |
11.4 (52.5) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | −5.1 (22.8) |
−5.2 (22.6) |
−1.9 (28.6) |
3.2 (37.8) |
9.4 (48.9) |
15.3 (59.5) |
19.3 (66.7) |
19.9 (67.8) |
15.5 (59.9) |
8.7 (47.7) |
2.5 (36.5) |
−1.7 (28.9) |
6.7 (44.0) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −18.1 (−0.6) |
−16.4 (2.5) |
−14.0 (6.8) |
−6.9 (19.6) |
−0.1 (31.8) |
5.6 (42.1) |
10.6 (51.1) |
10.6 (51.1) |
4.7 (40.5) |
−1.7 (28.9) |
−7.5 (18.5) |
−12.1 (10.2) |
−18.1 (−0.6) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 149.3 (5.88) |
108.9 (4.29) |
107.2 (4.22) |
85.2 (3.35) |
84.5 (3.33) |
124.3 (4.89) |
222.1 (8.74) |
168.0 (6.61) |
122.4 (4.82) |
115.4 (4.54) |
113.6 (4.47) |
161.2 (6.35) |
1.561,9 (61.49) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) | 19.3 | 16.2 | 16.1 | 12.2 | 10.5 | 11.3 | 14.4 | 11.6 | 11.3 | 11.7 | 14.3 | 19.3 | 168.2 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 80.8 | 99.6 | 145.7 | 176.7 | 204.0 | 166.4 | 153.5 | 196.9 | 142.0 | 134.0 | 99.1 | 70.6 | 1.669,2 |
| Nguồn: Cục Khí tượng Nhật Bản[2][3] | |||||||||||||
Giao thông
[sửa | sửa mã nguồn]Đường sắt
[sửa | sửa mã nguồn]Cao tốc/Xa lộ
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Kitakata (Fukushima, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2024.
- ^ "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2022.
- ^ "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2022.