Kurgunta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Kurgunta
Kurgunta trên bản đồ Thế giới
Kurgunta
Kurgunta
Quốc giaẤn Độ Ấn Độ
BangKarnataka
Độ cao418 m (1,371 ft)
Dân số (2001)
 • Tổng cộng8.584
Múi giờIST (UTC+05:30)
Mã bưu chính585210 sửa dữ liệu
Mã điện thoại8441 sửa dữ liệu

Kurgunta là một thị trấn thống kê (census town) của quận Gulbarga thuộc bang Karnataka, Ấn Độ.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Kurgunta có vị trí 17°12′B 77°21′Đ / 17,2°B 77,35°Đ / 17.2; 77.35[1] Nó có độ cao trung bình là 418 mét (1371 feet).

Nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ[2], Kurgunta có dân số 8584 người. Phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49%. Kurgunta có tỷ lệ 51% biết đọc biết viết, thấp hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59,5%: tỷ lệ cho phái nam là 61%, và tỷ lệ cho phái nữ là 40%. Tại Kurgunta, 13% dân số nhỏ hơn 6 tuổi.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Kurgunta”. Falling Rain Genomics, Inc. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2008. 
  2. ^ “Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)”. Census Commission of India. Truy cập ngày 3 tháng 9 năm 2007.