Kurita Taijiro
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Taijiro Kurita | ||
| Ngày sinh | 3 tháng 3, 1975 | ||
| Nơi sinh | Shizuoka, Nhật Bản | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 1993-1998 | Kashima Antlers | ||
| 1998 | Kyoto Purple Sanga | ||
| 1999 | Consadole Sapporo | ||
| 2000 | Shimizu S-Pulse | ||
| 2001 | Yokohama FC | ||
| 2002-2005 | Mito HollyHock | ||
| 2006-2008 | FC Ryukyu | ||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia | |||
Taijiro Kurita (sinh ngày 3 tháng 3 năm 1975) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.[1]
Sự nghiệp câu lạc bộ
[sửa | sửa mã nguồn]Taijiro Kurita đã từng chơi cho Kashima Antlers, Kyoto Purple Sanga, Consadole Sapporo, Shimizu S-Pulse, Yokohama FC, Mito HollyHock và FC Ryukyu.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Kurita Taijiro tại J.League (bằng tiếng Nhật)
Thể loại:
- Sơ khai cầu thủ bóng đá Nhật Bản
- Sinh năm 1975
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Nhật Bản
- Cầu thủ bóng đá Yokohama FC
- Cầu thủ bóng đá Shimizu S-Pulse
- Cầu thủ bóng đá Hokkaido Consadole Sapporo
- Cầu thủ bóng đá FC Ryukyu
- Cầu thủ bóng đá J1 League
- Cầu thủ bóng đá J2 League
- Cầu thủ bóng đá Japan Football League
- Cầu thủ bóng đá Kashima Antlers
- Cầu thủ bóng đá Kyoto Sanga FC
- Tiền vệ bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá Mito HollyHock