Lách tách họng vạch

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lách tách họng vạch
Fulvetta manipurensis.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Passeriformes
Họ (familia) Paradoxornithidae
Chi (genus) Fulvetta
Loài (species) F. manipurensis
Danh pháp hai phần
Fulvetta manipurensis
Ogilvie-Grant, 1906
Danh pháp đồng nghĩa
  • Alcippe manipurensis
  • Alcippe cinereiceps manipurensis
  • Fulvetta cinereiceps manipurensis

Lách tách họng vạch, tên khoa học Fulvetta manipurensis, là một loài chim trong họ Paradoxornithidae, trước đây xếp trong họ Sylviidae.[1] Chúng được tìm thấy ở Ấn Độ, Myanma, miền nam Trung QuốcViệt Nam.

Tên khoa học của nó lấy theo tên bang Manipur ở đông bắc Ấn Độ. Giống như các loài lách tách khác, trong một thời gian dài trước đây nó từng được dặt trong họ Timaliidae (chi Alcippe).

F. manipurensis được tách ra từ F.cinereiceps.[2][3][4] Trước khi được tách ra, nó chỉ được coi là một phân loài của F. cinereiceps và tên gọi tiếng Anh "streak-throated fulvetta" (= lách tách họng vạch) được dùng để chỉ tất cả các quần thể chim này. Hiện nay, loài F. cinereiceps theo nghĩa hẹp chỉ có ở Trung Quốc được gọi trong tiếng Anh là "grey-hooded fulvetta" (lách tách mũ xám, tiếng Trung: 褐头雀鹛, 褐頭雀鶥, hạt đầu tước mi).

Phân loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • F. manipurensis manipurensis (Ogilvie-Grant, 1906):Các khu rừng miền núi ở đông bắc Ấn Độ tới đông bắc Myanmar và tây bắc Vân Nam.
  • F. manipurensis tonkinensis Delacour & Jabouille, 1930: Hoa Nam (đông nam Vân Nam) tới tây bắc Bắc Bộ (Việt Nam) và đông bắc Lào.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 
  2. ^ Rasmussen P. C. & J. C. Anderton (2005), Birds of South Asia: The Ripley Guide. Smithsonian Institution, Washington D.C.
  3. ^ Collar N. J. (2006) A partial revision of the Asian babblers (Timaliidae), Forktail 22:85-112.
  4. ^ Indochinese Fulvetta Fulvetta danisi trong BirdLife International

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]